HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

píng

đọc gần: phính

Hán-Việt: bình

bằng, phẳng, đều nhau — từ đó ra 'yên ổn' và 'bình thường'

19 từ ghép · 15 có 平 đứng đầu · 4 đứng sau

平 đứng đầu (15 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 平

  • píng shí

    đọc gần: phính sứ

    Danh từbình thường

    Ví dụ

    Píngshíhěnshǎoyùndòng

    đọc gần: phính sứ tha hẩn sảo dùyn tùng

    Thường thì anh ấy ít khi tập thể dục.

  • píng ān

    đọc gần: phính an

    Tính từbình an

    Ví dụ

    wàngpíngānhuíjiā

    đọc gần: xi oàng nỉ phính an huấy chia

    Hy vọng bạn trở về nhà bình an.

  • píng cháng

    đọc gần: phính cháng

    Tính từbình thường

    Ví dụ

    píngchánghuānpǎo

    đọc gần: tha phính cháng xỉ hoan phảo pù

    Anh ấy thường thích chạy bộ.

  • píng děng

    đọc gần: phính tẩng

    Tính từbình đẳng

    Ví dụ

    Liǎngrényàopíngděngduìdài

    đọc gần: liảng cờ rấn dào phính tẩng tuầy tài

    Hai người cần được đối xử bình đẳng.

  • píng fāng

    đọc gần: phính phang

    Danh từLượng từbình phương

    Ví dụ

    Fángjiāndemiànshìshípíngfāng

    đọc gần: pháng chiên tơ miền chi sừ sứ phính phang mỉ

    Diện tích của căn phòng là mười mét vuông.

  • píng héng

    đọc gần: phính hấng

    cân bằng

    Ví dụ

    bǎochípínghéng

    đọc gần: tha nủ lì pảo chứ phính hấng

    Anh ấy cố gắng duy trì sự cân bằng.

  • píng jìng

    đọc gần: phính chình

    bình tĩnh, tĩnh lặng, yên tĩnh

    Ví dụ

    Zhègehěnpíngjìng

    đọc gần: trờ cơ hú hẩn phính chình

    Hồ này rất yên tĩnh.

  • píng jūn

    đọc gần: phính chuyn

    trung bình, bình quân

    Ví dụ

    Píngjūnměirényǒusānběnshū

    đọc gần: phính chuyn mẩy rấn dẩu xan pẩn su

    Trung bình mỗi người có ba cuốn sách.

  • píngfán

    đọc gần: phính phán

    Tính từBình thường

    Ví dụ

    shìpíngfánderén

    đọc gần: tha sừ i cờ phính phán tơ rấn

    Anh ấy là một người bình thường.

  • píngmiàn

    đọc gần: phính miền

    Danh từBề mặt phẳng

    Ví dụ

    Zhèshìměidepíngmiàn

    đọc gần: trờ sừ i phú mẩy lì tơ phính miền thú

    Đây là một bản vẽ phẳng đẹp.

  • píngtǎn

    đọc gần: phính thản

    Tính từBằng phẳng

    Ví dụ

    Zhètiáohěnpíngtǎn

    đọc gần: trờ théo lù hẩn phính thản

    Con đường này rất bằng phẳng.

  • píngxíng

    đọc gần: phính xính

    Song song

    Ví dụ

    menshìpíngxíngxiàn线

    đọc gần: tha mân sừ phính xính xiền

    Họ là những đường song song.

  • píngyuán

    đọc gần: phính doén

    Danh từĐồng bằng

    Ví dụ

    Zhègepíngyuánhěnguǎng广kuò

    đọc gần: trờ cơ phính doén hẩn coảng khuồ

    Đồng bằng này rất rộng lớn.

  • píngwěn

    đọc gần: phính uẩn

    Ổn định, êm ái

    Ví dụ

    Fēijiàngluòhěnpíngwěn

    đọc gần: phây chi chiàng luồ hẩn phính uẩn

    Máy bay hạ cánh rất êm ái.

  • 方米

    píngfāngmǐ

    đọc gần: phính phang mỉ

    Lượng từMét vuông

    Ví dụ

    Fángzimiànshì120bǎièr

    đọc gần: pháng chư miền chi sừ i pải ờ sứ phính phang mỉ

    Diện tích nhà là 120 mét vuông.

平 đứng sau (4 từ)

平 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • hépíng

    đọc gần: hớ phính

    Danh từHòa bình

    Ví dụ

    Shìjièyàopíng

    đọc gần: sừ chiề xuy dào hớ phính

    Thế giới cần hòa bình.

  • shuǐpíng

    đọc gần: suẩy phính

    Danh từtrình độ

    Ví dụ

    deyóuyǒngshuǐpínghěngāo

    đọc gần: tha tơ dấu dủng suẩy phính hẩn cao

    Trình độ bơi của anh ấy rất cao.

  • gōng píng

    đọc gần: cung phính

    Tính từcông bằng

    Ví dụ

    menyàogōngpíngduìdàiměirén

    đọc gần: ủa mân xuy dào cung phính tuầy tài mẩy cờ rấn

    Chúng ta cần đối xử công bằng với mọi người.

  • 一路

    yílù píng’ān

    đọc gần: í lù phính an

    Thành ngữThượng lộ bình an

    Ví dụ

    Zhùpíngān

    đọc gần: trù nỉ í lù phính an

    Chúc bạn thượng lộ bình an!

Zalo