年
nián
đọc gần: niến
năm
45 từ ghép · 17 có 年 đứng đầu · 28 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Hình vẽ ban đầu là người vác bó lúa — công việc của cả một năm. Sau đổi thành dạng ghép 千 với 禾, rồi rút gọn dần thành 年.
Câu ví dụ
我很喜欢吃年糕。
đọc gần: ủa hẩn xỉ hoan chư niến cao
Tôi rất thích ăn bánh Tết.
年 đứng đầu (17 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 年
年报
niánbàođọc gần: niến pào
báo cáo năm
年初
niánchūđọc gần: niến chu
Danh từđầu năm
Ví dụ我们打算在年初出国旅游。
đọc gần: ủa mân tả xoàn chài niến chu chu cuố lủy dấu
Chúng tôi định đi du lịch nước ngoài vào đầu năm.
年代
niándàiđọc gần: niến tài
Danh từthời kỳ; thập niên
Ví dụ这是八十年代的老歌。
đọc gần: trờ sừ pa sứ niến tài tơ lảo cơ
Đây là bài hát cũ từ thập niên 80.
年底
niándǐđọc gần: niến tỉ
Danh từcuối năm
Ví dụ公司年底会发奖金。
đọc gần: cung xư niến tỉ huầy pha chiảng chin
Công ty sẽ phát thưởng vào cuối năm.
年度
niándùđọc gần: niến tù
Danh từniên độ, năm (tài chính, học tập)
Ví dụ我们的年度报告很详细。
đọc gần: ủa mân tơ niến tù pào cào hẩn xiáng xì
Báo cáo hàng năm của chúng tôi rất chi tiết.
年份
niánfènđọc gần: niến phần
năm cụ thể nào đó
年糕
niángāođọc gần: niến cao
bánh Tết làm bằng bột gạo nếp
年关
niánguānđọc gần: niến coan
dịp cuối năm
年龄
niánlíngđọc gần: niến lính
Danh từtuổi
Ví dụ她的年龄是25岁。
đọc gần: tha tơ niến lính sừ xuầy
Cô ấy 25 tuổi.
年迈
niánmàiđọc gần: niến mài
tuổi cao, già yếu
年年
niánniánđọc gần: niến niến
hằng năm, năm nào cũng vậy
年轻
niánqīngđọc gần: niến chinh
Tính từtrẻ tuổi
Ví dụ她很年轻。
đọc gần: tha hẩn niến chinh
Cô ấy rất trẻ.
年夜
niányèđọc gần: niến diề
đêm giao thừa
年前
niánqiánđọc gần: niến chiến
Danh từTrước đây (bao nhiêu năm)
Ví dụ十年前我在这里工作。
đọc gần: sứ niến chiến ủa chài trờ lỉ cung chuồ
Mười năm trước tôi làm việc ở đây.
年级
niánjíđọc gần: niến chí
Danh từlớp, năm học
Ví dụ我今年上三年级。
đọc gần: ủa chin niến sàng xan niến chí
Năm nay tôi học lớp ba.
年纪
niánjìđọc gần: niến chì
Danh từTuổi tác
Ví dụ奶奶年纪大了,需要多休息。
đọc gần: nải nai niến chì tà lơ xuy dào tuô xiu xi
Bà đã lớn tuổi rồi, cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
年终
niánzhōngđọc gần: niến trung
Danh từCuối năm
Ví dụ年终有奖金。
đọc gần: niến trung dẩu chiảng chin
Cuối năm có thưởng.
年 đứng sau (28 từ)
年 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
成年
chéngniánđọc gần: chấng niến
trưởng thành; suốt năm
新年
xīnniánđọc gần: xin niến
Danh từnăm mới
Ví dụ新年快乐!
đọc gần: xin niến khoài lờ
Chúc mừng năm mới!
中年
zhōngniánđọc gần: trung niến
Danh từtrung niên
Ví dụ他是中年人。
đọc gần: tha sừ trung niến rấn
Anh ấy là người trung niên.
今年
jīnniánđọc gần: chin niến
Danh từnăm nay
Ví dụ今年我二十岁。
đọc gần: chin niến ủa ờ sứ xuầy
Năm nay tôi 20 tuổi.
全年
quánniánđọc gần: choén niến
Danh từcảnăm
Ví dụ这里的天气全年都很好。
đọc gần: trờ lỉ tơ thiên chì choén niến tâu hẩn hảo
Thời tiết ở đây rất tốt cả năm.
前年
qiánniánđọc gần: chiến niến
Danh từnăm trước
Ví dụ我前年去了北京。
đọc gần: ủa chiến niến chùy lơ pẩy chinh
Năm kia tôi đã đi Bắc Kinh.
半年
bànniánđọc gần: pàn niến
Danh từNửa năm
Ví dụ我来上海学习已经有半年了。
đọc gần: ủa lái sàng hải xuế xí ỉ chinh dẩu pàn niến lơ
Tôi đến Thượng Hải học đã được nửa năm.
历年
lìniánđọc gần: lì niến
Danh từQua các năm
Ví dụ历年的数据表明…
đọc gần: lì niến tơ sù chùy pẻo míng…
Dữ liệu qua các năm cho thấy…
去年
qùniánđọc gần: chùy niến
Danh từnăm ngoái
Ví dụ去年我在北京。
đọc gần: chùy niến ủa chài pẩy chinh
Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.
后年
hòuniánđọc gần: hầu niến
Danh từNăm sau nữa, hai năm sau
Ví dụ我打算后年去中国旅行。
đọc gần: ủa tả xoàn hầu niến chùy trung cuố lủy xính
Tôi dự định đi Trung Quốc vào năm sau nữa.
周年
zhōuniánđọc gần: trâu niến
Danh từKỷ niệm năm
Ví dụ公司庆祝成立十周年。
đọc gần: cung xư chình trù chấng lì sứ trâu niến
Công ty kỷ niệm mười năm thành lập.
多年
duōniánđọc gần: tuô niến
Nhiều năm
Ví dụ我们是多年的好朋友。
đọc gần: ủa mân sừ tuô niến tơ hảo phấng dẩu
Chúng tôi là bạn tốt nhiều năm rồi
学年
xuéniánđọc gần: xuế niến
Năm học
Ví dụ新学年开始了。
đọc gần: xin xuế niến khai sử lơ
Năm học mới bắt đầu rồi.
少年
shàoniánđọc gần: sào niến
Danh từthiếu niên
Ví dụ这些少年很有活力。
đọc gần: trờ xiê sào niến hẩn dẩu huố lì
Những thiếu niên này rất năng động.
常年
cháng niánđọc gần: cháng niến
Danh từPhó từquanh năm
Ví dụ这家公司常年盈利。
đọc gần: trờ chia cung xư cháng niến ính lì
Công ty này có lãi hàng năm.
当年
dāngniánđọc gần: tang niến
Danh từNăm đó, ngày xưa
Ví dụ当年我在这里上学。
đọc gần: tang niến ủa chài trờ lỉ sàng xuế
Năm đó tôi học ở đây.
往年
wǎngniánđọc gần: oảng niến
Danh từNhững năm trước
Ví dụ往年这个时候很冷。
đọc gần: oảng niến trờ cơ sứ hâu hẩn lẩng
Những năm trước vào thời điểm này rất lạnh.
拜年
bài niánđọc gần: pài niến
Động từchúc Tết
Ví dụ新年时,我们要去拜年。
đọc gần: xin niến sứ ủa mân dào chùy pài niến
Vào dịp Tết, chúng tôi phải đi chúc Tết.
明年
míngniánđọc gần: mính niến
Danh từnăm tới
Ví dụ明年见。
đọc gần: mính niến chiền
Năm sau gặp.
未成年人
wèichéngniánrénđọc gần: uầy chấng niến rấn
Danh từNgười chưa thành niên
Ví dụ未成年人禁止入内。
đọc gần: uầy chấng niến rấn chìn trử rù nầy
Người chưa thành niên cấm vào.
童年
tóngniánđọc gần: thúng niến
Danh từTuổi thơ
Ví dụ我的童年很幸福。
đọc gần: ủa tơ thúng niến hẩn xình phú
Tuổi thơ của tôi rất hạnh phúc.
终年
zhōngniánđọc gần: trung niến
Quanh năm
Ví dụ他终年忙于工作。
đọc gần: tha trung niến máng úy cung chuồ
Anh ấy bận rộn với công việc quanh năm.
老年
lǎoniánđọc gần: lảo niến
Danh từtuổi già
Ví dụ老年人喜欢喝茶。
đọc gần: lảo niến rấn xỉ hoan hơ chá
Người già thích uống trà.
过年
guò niánđọc gần: cuồ niến
Động từĐón tết, đón năm mới
Ví dụ我打算回老家过年。
đọc gần: ủa tả xoàn huấy lảo chia cuồ niến
Tôi định sẽ về quê để đón năm mới.
连年
liánniánđọc gần: liến niến
Nhiều năm liên tiếp
Ví dụ连年干旱影响了农业。
đọc gần: liến niến can hàn ỉnh xiảng lơ núng diề
Hạn hán nhiều năm đã ảnh hưởng đến nông nghiệp.
逐年
zhúniánđọc gần: trú niến
Hằng năm
Ví dụ这种情况逐年改善。
đọc gần: trờ trủng chính khoàng trú niến cải sàn
Tình hình này cải thiện hàng năm.
青少年
qīng shào niánđọc gần: chinh sào niến
Danh từthanh thiếu niên
Ví dụ青少年应该多运动。
đọc gần: chinh sào niến inh cai tuô dùyn tùng
Thanh thiếu niên nên tập thể dục nhiều hơn.
青年
qīngniánđọc gần: chinh niến
Danh từthanh niên, bạn trẻ
Ví dụ他是一位有为青年(tô đỏ)。
đọc gần: tha sừ í uầy dẩu uấy chinh niến
Anh ấy là một thanh niên ưu tú.