HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

qìng

đọc gần: chình

chúc mừng; ăn mừng

8 từ ghép · 5 có 庆 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Bản phồn thể ghép bộ hươu với bộ tâm, ý là ngày vui thì mang tấm da hươu đi tặng kèm lời chúc. Bản giản thể chỉ còn 大 dưới mái 广, tức việc lớn tổ chức trong nhà.

Câu ví dụ

yuèjiǔshìguó·deguóqìng

đọc gần: pa duề chỉu rừ sừ ủa cúo· tơ cuố chình rừ

Ngày 9 tháng 8 là ngày Quốc khánh của nước chúng ta.

庆 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 庆

  • qìng diǎn

    đọc gần: chình tiển

    lễ mừng; đại lễ

  • qìng hè

    đọc gần: chình hờ

    chúc mừng

  • qìng xìng

    đọc gần: chình xình

    mừng vì được may mắn

  • qìng zhù

    đọc gần: chình trù

    Động từăn mừng; chúc mừng

    Ví dụ

    menqìngzhùsàideshèng

    đọc gần: tha mân chình trù pỉ xài tơ sầng lì

    Họ ăn mừng chiến thắng của trận đấu

  • 功会

    qìng gōng huì

    đọc gần: chình cung huầy

    buổi mừng công

庆 đứng sau (3 từ)

庆 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • guó qìng rì

    đọc gần: cuố chình rừ

    ngày Quốc khánh

  • guóqìng

    đọc gần: cuố chình

    Danh từQuốc khánh

    Ví dụ

    Guóqìngjiémenfàngjiàsāntiān

    đọc gần: cuố chình chiế ủa mân phàng chìa xan thiên

    Chúng tôi nghỉ ba ngày vào dịp Quốc khánh.

  • guó qìng jié

    đọc gần: cuố chình chiế

    quốc khánh

    Ví dụ

    GuóqìngjiéshìZhōngguódezhòngyàojié

    đọc gần: cuố chình chiế sừ trung cuố tơ trùng dào chiế rừ

    Ngày Quốc khánh là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.

Zalo