HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: xùy

Hán-Việt: tự

thứ tự, trình tự trước sau

8 từ ghép · 1 có 序 đứng đầu · 7 đứng sau

序 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 序

  • xùyán

    đọc gần: xùy diến

    Lời nói đầu

    Ví dụ

    yánfènhěnzhòngyào

    đọc gần: xùy diến pù phần hẩn trùng dào

    Phần lời tựa rất quan trọng.

序 đứng sau (7 từ)

序 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • shùn xù

    đọc gần: suần xùy

    Danh từthứ tự

    Ví dụ

    Qǐngànshùnpáiduì

    đọc gần: chỉnh àn suần xùy phái tuầy

    Vui lòng xếp hàng theo thứ tự.

  • chéng xù

    đọc gần: chấng xùy

    trình tự

    Ví dụ

    menzàichéngzhōngxiànlexiēcuò

    đọc gần: ủa mân chài chấng xùy trung pha xiền lơ i xiê xuồ ù

    Chúng tôi phát hiện một số lỗi trong chương trình.

  • zhì xù

    đọc gần: trừ xùy

    Danh từtrật tự

    Ví dụ

    Wéichíshèhuìdezhìhěnzhòngyào

    đọc gần: uấy chứ sờ huầy tơ trừ xùy hẩn trùng dào

    Duy trì trật tự xã hội rất quan trọng.

  • cì xù

    đọc gần: xừ xùy

    thứ tự

    Ví dụ

    qǐngànpáiduì

    đọc gần: chỉnh àn xừ xùy phái tuầy

    Xin vui lòng xếp hàng theo thứ tự.

  • 渐进

    xúnxù jiànjìn

    đọc gần: xúyn xùy chiền chìn

    Tiến hành tuần tự

    Ví dụ

    Xuéyàoxúnjiànjìn

    đọc gần: xuế xí xuy dào xúyn xùy chiền chìn

    Việc học cần tiến bộ từng bước.

  • gōngxù

    đọc gần: cung xùy

    Danh từCông đoạn, quy trình

    Ví dụ

    Shēngchǎngōnghěn

    đọc gần: sâng chản cung xùy hẩn phù chá

    Quy trình sản xuất rất phức tạp.

  • yǒu xù

    đọc gần: dẩu xùy

    Tính từCó thứ tự, ngăn nắp

    Ví dụ

    Huìshìdezuòwèiānpáidehěnyǒu

    đọc gần: huầy ì sừ lỉ tơ chuồ uầy an phái tơ hẩn dẩu xùy

    Ghế ngồi trong phòng họp được sắp xếp rất ngăn nắp.

Zalo