HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

ruò

đọc gần: ruồ

Hán-Việt: nhược

yếu, kém sức; làm cho yếu đi

5 từ ghép · 1 có 弱 đứng đầu · 4 đứng sau

弱 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 弱

  • ruòdiǎn

    đọc gần: ruồ tiển

    Danh từĐiểm yếu

    Ví dụ

    Měiréndōuyǒuruòdiǎn

    đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dẩu ruồ tiển

    Mỗi người đều có điểm yếu.

弱 đứng sau (4 từ)

弱 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bó ruò

    đọc gần: pố ruồ

    Tính từyếu ớt, mỏng manh

    Ví dụ

    zhègehuàdechǔfēichángruò

    đọc gần: trờ cơ chì hoà tơ chi chủ phây cháng pố ruồ

    Nền tảng của kế hoạch này rất yếu.

  • cuì ruò

    đọc gần: xuầy ruồ

    Tính từyếu ớt, dễ vỡ

    Ví dụ

    deshēnhěncuìruò

    đọc gần: tha tơ sân thỉ hẩn xuầy ruồ

    Sức khỏe của anh ấy rất yếu.

  • xuēruò

    đọc gần: xuê ruồ

    Động từSuy yếu

    Ví dụ

    mendeliàngbèixuēruòle

    đọc gần: tha mân tơ lì liàng pầy xuê ruồ lơ

    Sức mạnh của họ đã bị suy yếu.

  • jiǎnruò

    đọc gần: chiển ruồ

    Động từLàm yếu đi, giảm bớt

    Ví dụ

    Bàofēngzhújiànjiǎnruò

    đọc gần: pào phâng ủy trú chiền chiển ruồ

    Cơn bão dần yếu đi.

Zalo