HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

dāng

đọc gần: tang

Hán-Việt: đương

đương — ngay lúc đó, ngay tại chỗ đó

22 từ ghép · 17 có 当 đứng đầu · 5 đứng sau

当 đứng đầu (17 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 当

  • dāngchū

    đọc gần: tang chu

    Danh từLúc đầu, ban đầu

    Ví dụ

    dāngchūyǒuzhèyàngdexiǎng

    đọc gần: ủa tang chu diể dẩu trờ dàng tơ xiảng phả

    Lúc đầu tôi cũng có suy nghĩ như vậy.

  • dāngzhōng

    đọc gần: tang trung

    Giới từỞ giữa

    Ví dụ

    zuòzàimenliǎdāngzhōng

    đọc gần: tha chuồ chài ủa mân lỉa tang trung

    Anh ấy ngồi giữa hai chúng tôi.

  • dāngdì

    đọc gần: tang tì

    Danh từĐịa phương

    Ví dụ

    menchánglehěnduōdāngměishí

    đọc gần: ủa mân cháng lơ hẩn tuô tang tì mẩy sứ

    Chúng tôi đã thử nhiều món ăn địa phương.

  • dāngrán

    đọc gần: tang rán

    Phó từĐương nhiên

    Ví dụ

    dāngráncānjiāzhègehuódòng

    đọc gần: nỉ tang rán khở ỉ xan chia trờ cơ huố tùng

    Đương nhiên bạn có thể tham gia hoạt động này.

  • dāng shí

    đọc gần: tang sứ

    Danh từlúc đó

    Ví dụ

    Dāngshízàixuéxiào

    đọc gần: tang sứ ủa chài xuế xèo

    Lúc đó tôi đang ở trường.

  • dāng xīn

    đọc gần: tang xin

    Động từđể tâm, lưu tâm

    Ví dụ

    màndiǎnrzǒudāngxīnshànghuá

    đọc gần: màn tiển chẩu tang xin tì sàng hoá

    Đi chậm thôi, coi chừng đường trơn.

  • dāng chǎng

    đọc gần: tang chảng

    Phó từtại chỗ, ngay tại nơi

    Ví dụ

    dāngchǎngzhuāzhùlexiǎotōu

    đọc gần: tang chảng troa trù lơ xẻo thâu

    Tên trộm bị bắt tại chỗ.

  • dāng miàn

    đọc gần: tang miền

    Phó từtrước mặt

    Ví dụ

    menyàodāngmiàntǎolùn

    đọc gần: ủa mân xuy dào tang miền thảo luần

    Chúng ta cần thảo luận trực tiếp.

  • dāng qián

    đọc gần: tang chiến

    Danh từTính từhiện nay, hiện tại

    Ví dụ

    dāngqiándewènshìjīngzhǎn

    đọc gần: tang chiến tơ uần thí sừ chinh chì pha trản

    Vấn đề hiện nay là phát triển kinh tế.

  • 事人

    dāng shì rén

    đọc gần: tang sừ rấn

    đương sự, người liên quan

    Ví dụ

    dāngshìrénjīngdàochǎng

    đọc gần: tang sừ rấn ỉ chinh tào chảng

    Người có liên quan đã có mặt.

  • 务之急

    dāng wù zhī jí

    đọc gần: tang ù trư chí

    việc cấp bách hiện tại

    Ví dụ

    zhèshìdāngzhī

    đọc gần: trờ sừ tang ù trư chí

    Đây là việc cấp bách nhất.

  • dāng xuǎn

    đọc gần: tang xoẻn

    Động từđược bầu, trúng cử

    Ví dụ

    bèidāngxuǎnwéishìzhǎng

    đọc gần: tha pầy tang xoẻn uấy sừ trảng

    Anh ấy được bầu làm thị trưởng.

  • dāngdài

    đọc gần: tang tài

    Danh từTính từContemporary

    Ví dụ

    Dāngdàishùhěnfēng

    đọc gần: tang tài ì sù hẩn phâng phù

    Nghệ thuật đương đại rất phong phú.

  • dāngnián

    đọc gần: tang niến

    Danh từNăm đó, ngày xưa

    Ví dụ

    Dāngniánzàizhèshàngxué

    đọc gần: tang niến ủa chài trờ lỉ sàng xuế

    Năm đó tôi học ở đây.

  • dāngjīn

    đọc gần: tang chin

    Danh từNgày nay, hiện nay

    Ví dụ

    Dāngjīnshìjièbiànhuàhěnkuài

    đọc gần: tang chin sừ chiề piền hoà hẩn khoài

    Ngày nay thế giới thay đổi rất nhanh.

  • dàngtiān

    đọc gần: tàng thiên

    Danh từChính ngày hôm đó

    Ví dụ

    Dìngdāndàngtiānhùo

    đọc gần: tình tan tàng thiên pha huồ

    Đơn hàng được giao ngay trong ngày.

  • dāngxià

    đọc gần: tang xìa

    Danh từPhó từLúc này, ngay lập tức

    Ví dụ

    Dāngxiàzuìzhòngyàodeshìxíngdòng

    đọc gần: tang xìa chuầy trùng dào tơ sừ xính tùng

    Lúc này quan trọng nhất là hành động.

当 đứng sau (5 từ)

当 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yīngdāng

    đọc gần: inh tang

    Động từNên, phải, cần phải

    Ví dụ

    menyīngdāngxiāngbāngzhù

    đọc gần: ủa mân inh tang hù xiang pang trù

    Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

  • 不敢

    bù gǎn dāng

    đọc gần: pù cản tang

    Thành ngữkhông dám nhận

    Ví dụ

    gǎndāngzhèmechēngzàn

    đọc gần: nỉ pù cản tang ủa trờ mơ châng chàn nỉ

    Bạn không xứng đáng với lời khen của tôi.

  • chōng dāng

    đọc gần: chung tang

    Động từđảm nhiệm, đóng vai

    Ví dụ

    chōngdāngletiáojiěrén

    đọc gần: tha chung tang lơ théo chiể rấn

    Anh ấy đóng vai trò là người hòa giải.

  • 理所

    lǐsuǒdāngrán

    đọc gần: lỉ xuổ tang rán

    Lẽ dĩ nhiên

    Ví dụ

    Zhèshìsuǒdāngrándeshì

    đọc gần: trờ sừ lỉ xuổ tang rán tơ sừ

    Đây là điều đương nhiên.

  • zhèngdāng

    đọc gần: trầng tang

    Chính đáng

    Ví dụ

    Zhèshìzhèngdāngdeyāoqiú

    đọc gần: trờ sừ i cờ trầng tang tơ dao chíu

    Đây là một yêu cầu chính đáng.

Zalo