录
lù
đọc gần: lù
Hán-Việt: lục
ghi lại, thu lại — chép hoặc thu giữ vào bản lưu
10 từ ghép · 5 có 录 đứng đầu · 5 đứng sau
录 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 录
录音
lùyīnđọc gần: lù in
Động từGhi âm
Ví dụ我录音了全部会议内容。
đọc gần: ủa lù in lơ choén pù huầy ì nầy rúng
Tôi đã ghi âm toàn bộ nội dung cuộc họp.
录取
lù qǔđọc gần: lù chủy
Động từtuyển chọn
Ví dụ她被录取了。
đọc gần: tha pầy lù chủy lơ
Cô ấy đã được nhận vào.
录像
lùxiàngđọc gần: lù xiàng
Danh từĐộng từQuay video; Bản ghi hình
Ví dụ我在录像呢。
đọc gần: ủa chài lù xiàng nơ
Tôi đang quay video đây.
录用
lùyòngđọc gần: lù dùng
Động từTuyển dụng
Ví dụ公司录用了他。
đọc gần: cung xư lù dùng lơ tha
Công ty đã tuyển dụng anh ấy.
录制
lùzhìđọc gần: lù trừ
Động từThu âm, ghi hình
Ví dụ他们在录制节目。
đọc gần: tha mân chài lù trừ chiế mù
Họ đang ghi hình chương trình.
录 đứng sau (5 từ)
录 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
纪录
jìlùđọc gần: chì lù
Danh từKỷ lục
Ví dụ他打破了世界纪录。
đọc gần: tha tả phồ lơ sừ chiề chì lù
Anh ấy phá kỷ lục thế giới.
记录
jìlùđọc gần: chì lù
Động từGhi chép
Ví dụ老师记录学生成绩。
đọc gần: lảo sư chì lù xuế sâng chấng chì
Giáo viên ghi lại điểm học sinh.
目录
mù lùđọc gần: mù lù
Danh từmục lục
Ví dụ我查了目录。
đọc gần: ủa chá lơ mù lù
Tôi đã tra cứu danh mục.
备忘录
bèi wàng lùđọc gần: pầy oàng lù
sổ tay, sổ ghi nhớ
Ví dụ我写了一份备忘录。
đọc gần: ủa xiể lơ i phần pầy oàng lù
Tôi đã viết một bản ghi nhớ.
登录
dēng lùđọc gần: tâng lù
Động từđăng nhập, ghi chép
Ví dụ请登录您的账号。
đọc gần: chỉnh tâng lù nín tơ tràng hào
Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn.