HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yǐng

đọc gần: ỉnh

Hán-Việt: ảnh

bóng, hình chiếu; phim ảnh

8 từ ghép · 3 có 影 đứng đầu · 5 đứng sau

影 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 影

  • yǐngshì

    đọc gần: ỉnh sừ

    Danh từĐiện ảnh và truyền hình

    Ví dụ

    zhìyǐngshìháng

    đọc gần: tha trừ lì úy ỉnh sừ háng diề

    Anh ấy cống hiến cho ngành công nghiệp điện ảnh và truyền hình.

  • yǐng zi

    đọc gần: ỉnh chư

    Danh từcái bóng

    Ví dụ

    Xiǎobǎobèihuānkàndeyǐngzi

    đọc gần: xẻo pảo pầy xỉ hoan khàn chừ chỉ tơ ỉnh chư

    Các em bé thích nhìn cái bóng của chính mình.

  • yǐngpiàn

    đọc gần: ỉnh phiền

    Danh từphim truyện

    Ví dụ

    Zhèyǐngpiànhěnhǎokàn

    đọc gần: trờ pù ỉnh phiền hẩn hảo khàn

    Bộ phim này rất hay.

影 đứng sau (5 từ)

影 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • diànyǐng

    đọc gần: tiền ỉnh

    Danh từđiện ảnh, phim (nói chung)

    Ví dụ

    Kàndiànyǐng

    đọc gần: khàn tiền ỉnh

    Xem phim.

  • diànyǐngyuàn

    đọc gần: tiền ỉnh doèn

    Danh từrạp chiếu phim

    Ví dụ

    diànyǐngyuàn

    đọc gần: chùy tiền ỉnh doèn

    Đi rạp chiếu phim.

  • hé yǐng

    đọc gần: hớ ỉnh

    Danh từchụp ảnh chung, chụp ảnh tập thể

    Ví dụ

    Zhèzhāngyǐnghěnyǒu

    đọc gần: trờ trang hớ ỉnh hẩn dẩu ì ì

    Bức ảnh tập thể này rất có ý nghĩa.

  • shè yǐng

    đọc gần: sờ ỉnh

    Danh từĐộng từquay phim, chụp ảnh

    Ví dụ

    huānshèyǐngyóushìpāifēngjǐngzhào

    đọc gần: tha xỉ hoan sờ ỉnh dấu chí sừ phai phâng chỉnh trào

    Cô ấy thích nhiếp ảnh, đặc biệt là chụp ảnh phong cảnh.

  • shèyǐngshī

    đọc gần: sờ ỉnh sư

    Danh từNhiếp ảnh gia

    Ví dụ

    shìzhuānshèyǐngshī

    đọc gần: tha sừ troan diề sờ ỉnh sư

    Anh ấy là nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.

Zalo