HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

wǎng

đọc gần: oảng

Hán-Việt: vãng

đi về phía, qua lại — và cái thời đã đi qua, trước kia

13 từ ghép · 6 có 往 đứng đầu · 7 đứng sau

往 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 往

  • wǎng fǎn

    đọc gần: oảng phản

    Động từkhứ hồi

    Ví dụ

    měitiānwǎngfǎnliǎngchéngshìzhījiān

    đọc gần: tha mẩy thiên oảng phản úy liảng cờ chấng sừ trư chiên

    Anh ấy đi lại giữa hai thành phố mỗi ngày.

  • wǎngcháng

    đọc gần: oảng cháng

    Thường ngày

    Ví dụ

    wǎngchángyàngzǎozǎodechuángle

    đọc gần: tha hớ oảng cháng i dàng chảo chảo tơ chỉ choáng lơ

    Anh ấy thức dậy sớm như thường lệ.

  • wǎngshì

    đọc gần: oảng sừ

    Chuyện cũ

    Ví dụ

    Wǎngshìzài

    đọc gần: oảng sừ lì lì chài mù

    Những chuyện cũ vẫn còn rõ ràng trong tâm trí.

  • wǎnglái

    đọc gần: oảng lái

    Động từQua lại

    Ví dụ

    Liǎngguózhījiānwǎngláipínfán

    đọc gần: liảng cuố trư chiên oảng lái phín phán

    Hai nước qua lại thường xuyên.

  • wǎnghòu

    đọc gần: oảng hầu

    Danh từTừ nay về sau

    Ví dụ

    Wǎnghòuyàogèngjiā

    đọc gần: oảng hầu dào cầng chia nủ lì

    Từ nay về sau phải cố gắng hơn.

  • wǎngnián

    đọc gần: oảng niến

    Danh từNhững năm trước

    Ví dụ

    Wǎngniánzhègeshíhouhěnlěng

    đọc gần: oảng niến trờ cơ sứ hâu hẩn lẩng

    Những năm trước vào thời điểm này rất lạnh.

往 đứng sau (7 từ)

往 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jiāowǎng

    đọc gần: cheo oảng

    Động từGiao du, qua lại

    Ví dụ

    menjiāowǎnghěnduōniánle

    đọc gần: tha mân cheo oảng hẩn tuô niến lơ

    Họ đã quen biết nhau nhiều năm rồi.

  • qiánwǎng

    đọc gần: chiến oảng

    Động từđi đến, tới (nơi nào đó)

    Ví dụ

    menxiàqiánwǎnghuǒchēzhàn

    đọc gần: ủa mân xìa ủ chiến oảng huổ chơ tràn

    Buổi chiều chúng tôi sẽ đi tới ga tàu

  • 开来

    jì wǎng kāi lái

    đọc gần: chì oảng khai lái

    tiếp nối phát triển

    Ví dụ

    menyàowǎngkāilái

    đọc gần: ủa mân dào chì oảng khai lái chì xùy nủ lì

    Chúng ta phải kế thừa và phát triển, tiếp tục nỗ lực.

  • xiàngwǎng

    đọc gần: xiàng oảng

    Động từHướng về, khao khát

    Ví dụ

    xiàngwǎngyóudeshēnghuó

    đọc gần: tha xiàng oảng chừ dấu tơ sâng huố

    Cô ấy mong ước một cuộc sống tự do.

  • 一如既

    yīrú jìwǎng

    đọc gần: i rú chì oảng

    Như trước đây

    Ví dụ

    wǎngdezhīchímen

    đọc gần: tha i rú chì oảng tơ trư chứ ủa mân

    Anh ấy luôn ủng hộ chúng tôi như trước.

  • yǐwǎng

    đọc gần: ỉ oảng

    Danh từPhó từTrước đây

    Ví dụ

    wǎngmenzǒngshìxíng

    đọc gần: ỉ oảng ủa mân chủng sừ i chỉ chùy lủy xính

    Trước đây chúng tôi luôn đi du lịch cùng nhau.

  • láiwǎng

    đọc gần: lái oảng

    Động từQua lại, đi lại

    Ví dụ

    menliǎngjiāláiwǎnghěnqiè

    đọc gần: tha mân liảng chia lái oảng hẩn mì chiề

    Hai nhà họ qua lại rất thân mật.

Zalo