待
dài
đọc gần: tài
Hán-Việt: đãi
đối xử, tiếp đãi — cách cư xử với người khác
8 từ ghép · 1 có 待 đứng đầu · 7 đứng sau
待 đứng đầu (1 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 待
待遇
dài yùđọc gần: tài ùy
Danh từđãi ngộ
Ví dụ他的待遇非常好。
đọc gần: tha tơ tài ùy phây cháng hảo
Đãi ngộ của anh ấy rất tốt.
待 đứng sau (7 từ)
待 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
接待
jiēdàiđọc gần: chiê tài
Động từTiếp đón
Ví dụ老板在门口接待客人。
đọc gần: lảo pản chài mấn khẩu chiê tài khờ rấn
Sếp tiếp đón khách ở cửa.
对待
duìdàiđọc gần: tuầy tài
Động từĐối xử
Ví dụ她总是友好地对待别人。
đọc gần: tha chủng sừ dẩu hảo tơ tuầy tài piế rấn
Thầy giáo đối xử công bằng với mỗi học sinh.
招待
zhāo dàiđọc gần: trao tài
Động từchiêu đãi
Ví dụ我们将在晚会上招待客人。
đọc gần: ủa mân chiang chài oản huầy sàng trao tài khờ rấn
Chúng tôi sẽ tiếp đãi khách mời tại bữa tiệc tối.
看待
kàn dàiđọc gần: khàn tài
Động từxem xét, đánh giá
Ví dụ我们需要认真看待这个问题。
đọc gần: ủa mân xuy dào rần trân khàn tài trờ cơ uần thí
Chúng ta cần xem xét vấn đề này một cách nghiêm túc.
款待
kuǎn dàiđọc gần: khoản tài
Động từkhoản đãi, tiếp đãi
Ví dụ他款待了所有客人。
đọc gần: tha khoản tài lơ xuổ dẩu khờ rấn
Anh ấy tiếp đãi tất cả khách.
亏待
kuī dàiđọc gần: khuây tài
Động từđối xử tệ, bạc đãi
Ví dụ他感到被亏待了。
đọc gần: tha cản tào pầy khuây tài lơ
Anh ấy cảm thấy bị đối xử tệ.
虐待
nüèdàiđọc gần: nuề tài
Ngược đãi
Ví dụ他被指控虐待动物。
đọc gần: tha pầy trử khùng nuề tài tùng ù
Anh ấy bị cáo buộc ngược đãi động vật.