微
wēi
đọc gần: uây
Hán-Việt: vi
vi — nhỏ, nhẹ, chút xíu
9 từ ghép · 6 có 微 đứng đầu · 3 đứng sau
微 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 微
微笑
wēi xiàođọc gần: uây xèo
mỉm cười
Ví dụ她对我微笑。
đọc gần: tha tuầy ủa uây xèo
Cô ấy mỉm cười với tôi.
微不足道
wēibùzúdàođọc gần: uây pù chú tào
Không đáng kể
Ví dụ这个问题微不足道。
đọc gần: trờ cơ uần thí uây pù chú tào
Vấn đề này không đáng kể.
微观
wēiguānđọc gần: uây coan
Vi mô
Ví dụ我们需要从微观角度分析问题。
đọc gần: ủa mân xuy dào xúng uây coan chẻo tù phân xi uần thí
Chúng ta cần phân tích vấn đề từ góc độ vi mô.
微信
wēixìnđọc gần: uây xìn
WeChat
Ví dụ我们用微信聊天吧。
đọc gần: ủa mân dùng uây xìn léo thiên pa
Chúng ta chat bằng WeChat đi.
微博
wēibóđọc gần: uây pố
Danh từWeibo (mạng xã hội)
Ví dụ我每天刷微博。
đọc gần: ủa mẩy thiên soa uây pố
Tôi lướt Weibo mỗi ngày.
微小
wēixiǎođọc gần: uây xẻo
Tính từNhỏ bé, vi mô
Ví dụ微小的变化也很重要。
đọc gần: uây xẻo tơ piền hoà diể hẩn trùng dào
Những thay đổi nhỏ bé cũng rất quan trọng.
微 đứng sau (3 từ)
微 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
稍微
shāo wēiđọc gần: sao uây
Phó từmột chút
Ví dụ你稍微等一下。
đọc gần: nỉ sao uây tẩng i xìa
Bạn đợi một chút.
略微
lüèwēiđọc gần: luề uây
Hơi, một chút
Ví dụ她略微有点紧张。
đọc gần: tha luề uây dẩu tiển chỉn trang
Cô ấy hơi căng thẳng một chút.
无微不至
wúwēi bùzhìđọc gần: ú uây pù trừ
Tận tình, chu đáo
Ví dụ她对他无微不至地关怀。
đọc gần: tha tuầy tha ú uây pù trừ tơ coan hoái
Cô ấy chăm sóc anh ấy từng chút một.