必
bì
đọc gần: pì
Hán-Việt: tất
ắt phải, chắc chắn — điều không thể thiếu hoặc không thể khác
11 từ ghép · 6 có 必 đứng đầu · 5 đứng sau
必 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 必
必要
bìyàođọc gần: pì dào
Tính từCần thiết
Ví dụ我觉得没有必要去。
đọc gần: ủa chuế tơ mấy dẩu pì dào chùy
Tôi thấy không cần thiết phải đi.
必然
bìránđọc gần: pì rán
Phó từChắc chắn, tất nhiên
Ví dụ努力(tô đỏ 必然)成功。
đọc gần: nủ lì pì rán chấng cung
Chăm chỉ chắc chắn sẽ thành công.
必须
bìxūđọc gần: pì xuy
Động từphải, cần phải
Ví dụ你必须按时到。
đọc gần: nỉ pì xuy àn sứ tào
Bạn phải đến đúng giờ.
必定
bì dìngđọc gần: pì tình
Động từnhất định
Ví dụ他必定会成功。
đọc gần: tha pì tình huầy chấng cung
Anh ấy chắc chắn sẽ thành công.
必需
bìxūđọc gần: pì xuy
Tính từCần thiết, thiết yếu
Ví dụ食物是生活必需品。
đọc gần: sứ ù sừ sâng huố pì xuy phỉn
Thực phẩm là nhu yếu phẩm sinh hoạt.
必修
bìxiūđọc gần: pì xiu
Tính từBắt buộc (môn học)
Ví dụ数学是必修课。
đọc gần: sù xuế sừ pì xiu khờ
Toán học là môn học bắt buộc.
必 đứng sau (5 từ)
必 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
不必
búbìđọc gần: pú pì
Phó từKhông cần thiết
Ví dụ你不必担心这件事。
đọc gần: nỉ pú pì tan xin trờ chiền sừ
Bạn không cần lo lắng chuyện này.
何必
hé bìđọc gần: hớ pì
hà tất
Ví dụ何必那么着急?
đọc gần: hớ pì nà mơ trao chí
Tại sao phải vội vã như vậy?
未必
wèi bìđọc gần: uầy pì
Phó từchưa chắc
Ví dụ这未必是一个好主意。
đọc gần: trờ uầy pì sừ i cờ hảo trủ ì
Điều này chưa chắc đã phải là một ý tưởng tốt.
势必
shìbìđọc gần: sừ pì
Chắc chắn
Ví dụ他势必会成功。
đọc gần: tha sừ pì huầy chấng cung
Anh ấy chắc chắn sẽ thành công.
务必
wùbìđọc gần: ù pì
Nhất thiết phải
Ví dụ务必按时到达。
đọc gần: ù pì àn sứ tào tá
Nhất định phải đến đúng giờ.