忆
yì
đọc gần: ì
nhớ lại; ghi nhớ; ngẫm lại
4 từ ghép · 0 có 忆 đứng đầu · 4 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Phần biểu âm 意 là âm thanh 音 nằm trong tim 心, tức ý nghĩ; thêm bộ tim 忄 nữa thành 憶 nghĩa nghĩ lại. Dạng giản thể 忆 ghép 忄 với 乙 cho dễ nhớ.
Câu ví dụ
我的记忆力很差。
đọc gần: ủa tơ chì ì lì hẩn chà
Trí nhớ của tôi rất kém.
忆 đứng đầu
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.
忆 đứng sau (4 từ)
忆 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
回忆
huíyìđọc gần: huấy ì
Danh từĐộng từhồi tưởng
Ví dụ这些都是美好的回忆。
đọc gần: trờ xiê tâu sừ mẩy hảo tơ huấy ì
Đây đều là những kỷ niệm đẹp.
记忆
jìyìđọc gần: chì ì
Danh từĐộng từghi nhớ
Ví dụ他的记忆力很好。
đọc gần: tha tơ chì ì lì hẩn hảo
Khả năng nhớ của anh ấy rất tốt.
记忆力
jìyìlìđọc gần: chì ì lì
trí nhớ
记忆犹新
jì yì yóu xīnđọc gần: chì ì dấu xin
còn nhớ như in