忘
wàng
đọc gần: oàng
quên
12 từ ghép · 9 có 忘 đứng đầu · 3 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Phần biểu âm 亡 dạng cổ vẽ người bước vào chỗ che kín, nghĩa là mất đi, biến mất. Thêm bộ 心 (tim) thành ý lòng trí bị mất, tức quên.
Câu ví dụ
别忘记替我买水果。
đọc gần: piế oàng chì thì ủa mải suẩy cuổ
Đừng quên mua trái cây giúp tôi.
忘 đứng đầu (9 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 忘
忘本
wàngběnđọc gần: oàng pẩn
quên gốc gác
忘掉
wàngdiàođọc gần: oàng tèo
quên đi
忘怀
wànghuáiđọc gần: oàng hoái
quên đi (trong lòng)
忘记
wàngjìđọc gần: oàng chì
Động từquên
Ví dụ我忘记了。
đọc gần: ủa oàng chì lơ
Tôi quên mất rồi.
忘情
wàngqíngđọc gần: oàng chính
không xúc động; dứt tình
忘我
wàngwǒđọc gần: oàng ủa
quên mình
忘形
wàngxíngđọc gần: oàng xính
mừng quá quên cả bản thân
忘年交
wàngniánjiāođọc gần: oàng niến cheo
tình bạn không phân biệt tuổi tác
忘恩负义
wàng'ēn fù yìđọc gần: oàng ân phù ì
vô ơn bội nghĩa
忘 đứng sau (3 từ)
忘 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
健忘
jiànwàngđọc gần: chiền oàng
hay quên
备忘录
bèi wàng lùđọc gần: pầy oàng lù
sổ tay, sổ ghi nhớ
Ví dụ我写了一份备忘录。
đọc gần: ủa xiể lơ i phần pầy oàng lù
Tôi đã viết một bản ghi nhớ.
难忘
nánwàngđọc gần: nán oàng
Tính từKhó quên
Ví dụ这是一次难忘的旅行。
đọc gần: trờ sừ i xừ nán oàng tơ lủy xính
Đây là chuyến du lịch khó quên.