HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: phà

sợ

9 từ ghép · 5 có 怕 đứng đầu · 4 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ 怕 lấy 忄 (biến thể của tim 心) làm bộ, ghép với 白 chỉ âm đọc. Mặt chữ nghĩa là "lòng trắng", tức nỗi sợ, thiếu can đảm.

Câu ví dụ

hěn

đọc gần: tha hẩn phà ủa

Chị ấy rất sợ tôi.

怕 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 怕

  • pà rén

    đọc gần: phà rấn

    đáng sợ; dễ sợ

  • pà shēng

    đọc gần: phà sâng

    (trẻ con) sợ người lạ

  • pà shì

    đọc gần: phà sừ

    sợ rắc rối; sợ liên lụy

  • pà sǐ

    đọc gần: phà xử

    sợ chết

  • pà xiū

    đọc gần: phà xiu

    hay e dè; nhút nhát

怕 đứng sau (4 từ)

怕 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • hài pà

    đọc gần: hài phà

    Động từsợ hãi

    Ví dụ

    yǒudiǎnhàihēiàn

    đọc gần: ủa dẩu tiển hài phà hây àn

    Tôi hơi sợ bóng tối.

  • kě pà

    đọc gần: khở phà

    Tính từđáng sợ

    Ví dụ

    Zhègeqíngkuàngnénghuìbiànhěn

    đọc gần: trờ cơ chính khoàng khở nấng huầy piền tớ hẩn khở phà

    Tình hình này có thể trở nên rất đáng sợ.

  • nǎ pà

    đọc gần: nả phà

    cho dù

    Ví dụ

    shìtiānhuì

    đọc gần: nả phà sừ ủy thiên ủa diể huầy chùy

    Dù là trời mưa tôi vẫn sẽ đi.

  • kǒngpà

    đọc gần: khủng phà

    Phó từE rằng, sợ rằng

    Ví dụ

    Xiànzàishànghěnkǒngláibule

    đọc gần: xiền chài lù sàng hẩn tủ ủa khủng phà lái pu chí lơ

    Bây giờ trên đường đang kẹt xe, tôi sợ không đến kịp.

Zalo