总
zǒng
đọc gần: chủng
Hán-Việt: tổng
tổng — gộp hết lại làm một; người đứng đầu quản chung
11 từ ghép · 11 có 总 đứng đầu · 0 đứng sau
总 đứng đầu (11 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 总
总结
zǒngjiéđọc gần: chủng chiế
Động từKết luận, đúc kết
Ví dụ请你总结一下会议内容。
đọc gần: chỉnh nỉ chủng chiế i xìa huầy ì nầy rúng
Xin bạn tổng kết lại nội dung cuộc họp.
总裁
zǒng cáiđọc gần: chủng xái
Danh từgiám đốc
Ví dụ他是公司的总裁。
đọc gần: tha sừ cung xư tơ chủng xái
Anh ấy là tổng giám đốc của công ty.
总共
zǒng gòngđọc gần: chủng cùng
tổng cộng
Ví dụ总共需要三天完成这个任务。
đọc gần: chủng cùng xuy dào xan thiên oán chấng trờ cơ rần ù
Tổng cộng cần ba ngày để hoàn thành nhiệm vụ này.
总理
zǒng lǐđọc gần: chủng lỉ
Danh từthủ tướng
Ví dụ总理发表了讲话。
đọc gần: chủng lỉ pha pẻo lơ chiảng hoà
Thủ tướng đã phát biểu.
总统
zǒng tǒngđọc gần: chủng thủng
Danh từtổng thống
Ví dụ总统今天将发表演讲。
đọc gần: chủng thủng chin thiên chiang pha pẻo diển chiảng
Tổng thống sẽ phát biểu hôm nay.
总之
zǒng zhīđọc gần: chủng trư
tóm lại
Ví dụ总之,我们要好好努力。
đọc gần: chủng trư ủa mân dào hảo hảo nủ lì
Nói chung, chúng ta phải nỗ lực làm việc tốt.
总而言之
zǒng'éryánzhīđọc gần: chủng ớ diến trư
Tóm lại
Ví dụ总而言之,我们需要努力。
đọc gần: chủng ớ diến trư ủa mân xuy dào nủ lì
Nói chung, chúng ta cần phải nỗ lực.
总和
zǒnghéđọc gần: chủng hớ
Danh từTổng hợp
Ví dụ这两项数值的总和是100。
đọc gần: trờ liảng xiàng sù trứ tơ chủng hớ sừ 00
Tổng của hai giá trị này là 100.
总体
zǒngtǐđọc gần: chủng thỉ
Danh từTính từTổng thể
Ví dụ总体情况良好。
đọc gần: chủng thỉ chính khoàng liáng hảo
Tình hình tổng thể tốt.
总数
zǒngshùđọc gần: chủng sù
Danh từTổng số
Ví dụ总数是一百人。
đọc gần: chủng sù sừ i pải rấn
Tổng số là một trăm người.
总计
zǒng jìđọc gần: chủng chì
Động từTổng cộng, tính tổng
Ví dụ总计有五百人参加。
đọc gần: chủng chì dẩu ủ pải rấn xan chia
Tổng cộng có năm trăm người tham gia.
总 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.