HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

qià

đọc gần: chìa

Hán-Việt: kháp

vừa khớp, vừa đúng, đúng mức

5 từ ghép · 5 có 恰 đứng đầu · 0 đứng sau

恰 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 恰

  • qiàdàng

    đọc gần: chìa tàng

    Tính từThích hợp, hợp lý

    Ví dụ

    Zhèhuìdeānpáifēichángqiàdàng

    đọc gần: trờ xừ huầy ì tơ an phái phây cháng chìa tàng

    Sắp xếp của cuộc họp lần này rất hợp lý.

  • 到好处

    qiàdàohǎochù

    đọc gần: chìa tào hảo chù

    Vừa vặn, đúng chỗ

    Ví dụ

    zuòshìzǒngshìqiàdàohǎochù

    đọc gần: tha chuồ sừ chủng sừ chìa tào hảo chù

    Anh ấy luôn làm mọi việc rất khéo léo.

  • qiàqiǎo

    đọc gần: chìa chẻo

    Đúng lúc, khéo léo

    Ví dụ

    Qiàqiǎomenyǒuxiāngtóngdexìngàihào

    đọc gần: chìa chẻo ủa mân dẩu xiang thúng tơ xình chùy ài hào

    Tình cờ chúng ta có cùng sở thích.

  • qiàhǎo

    đọc gần: chìa hảo

    Phó từVừa đúng, đúng lúc

    Ví dụ

    qiàhǎoyǒushíjiān

    đọc gần: ủa chìa hảo dẩu sứ chiên

    Tôi vừa đúng có thời gian.

  • qiàqià

    đọc gần: chìa chìa

    Phó từChính là, đúng là

    Ví dụ

    Zhèqiàqiàzhèngmíngledeguāndiǎn

    đọc gần: trờ chìa chìa trầng mính lơ tha tơ coan tiển

    Điều này chính là chứng minh cho quan điểm của anh ấy.

恰 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo