HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xiǎng

đọc gần: xiảng

nghĩ; mong

23 từ ghép · 12 có 想 đứng đầu · 11 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Ghép 相 (xem xét: con mắt 目 nhìn từ sau cây 木) với 心 (tim, trí). Xem xét trong lòng nên thành nghĩa nghĩ ngợi, mong muốn.

Câu ví dụ

xiǎnggāizǒule

đọc gần: ủa xiảng ủa cai chẩu lơ

Tôi e là tôi phải đi rồi.

想 đứng đầu (12 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 想

  • xiǎngdào

    đọc gần: xiảng tào

    Động từnghĩ đến; nhớ ra

    Ví dụ

    xiǎngdàohǎobàn

    đọc gần: ủa xiảng tào í cờ hảo pàn phả

    Tôi nghĩ ra một cách hay.

  • xiǎngfǎ

    đọc gần: xiảng phả

    Danh từnghĩ cách; điều đang nghĩ trong đầu

    Ví dụ

    dexiǎnghěnhǎo

    đọc gần: nỉ tơ xiảng phả hẩn hảo

    Ý tưởng của bạn rất hay!

  • xiǎnglái

    đọc gần: xiảng lái

    có thể cho rằng

  • xiǎngniàn

    đọc gần: xiảng niền

    Động từnhớ nhung; tưởng nhớ

    Ví dụ

    hěnxiǎngniàn

    đọc gần: ủa hẩn xiảng niền nỉ

    Tôi rất nhớ bạn.

  • xiǎngqǐ

    đọc gần: xiảng chỉ

    Động từnhớ lại

    Ví dụ

    xiǎnglexiǎoshíhòudeshì

    đọc gần: ủa xiảng chỉ lơ xẻo sứ hầu tơ sừ

    Tôi nhớ lại chuyện hồi nhỏ.

  • xiǎngxiàng

    đọc gần: xiảng xiàng

    tưởng tượng

    Ví dụ

    hěnshànchángxiǎngxiàngdeyùnyòng

    đọc gần: tha hẩn sàn cháng xiảng xiàng lì tơ dùyn dùng

    Anh ấy rất giỏi trong việc sử dụng trí tưởng tượng.

  • 不到

    xiǎng bu dào

    đọc gần: xiảng pu tào

    không ngờ tới

  • 不开

    xiǎng bu kāi

    đọc gần: xiảng pu khai

    nghĩ quá nhiều; để bụng chuyện gì

  • 当然

    xiǎngdāngrán

    đọc gần: xiảng tang rán

    mặc nhiên cho là như vậy

  • 得开

    xiǎng de kāi

    đọc gần: xiảng tơ khai

    không để bụng; nghĩ thoáng

  • 入非非

    xiǎng rù fēi fēi

    đọc gần: xiảng rù phây phây

    mơ mộng hão huyền

  • 方设法

    xiǎngfāng shèfǎ

    đọc gần: xiảng phang sờ phả

    Động từTìm mọi cách

    Ví dụ

    menyàoxiǎngfāngshèjiějuéwèn

    đọc gần: ủa mân xuy dào xiảng phang sờ phả chiể chuế uần thí

    Chúng ta cần tìm mọi cách để giải quyết vấn đề.

想 đứng sau (11 từ)

想 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • wàngxiǎng

    đọc gần: oàng xiảng

    Ảo tưởng

    Ví dụ

    zǒngshìwàngxiǎngnéngzhòngtóujiǎng

    đọc gần: tha chủng sừ oàng xiảng chừ chỉ nấng trùng thấu chiảng

    Anh ấy luôn ảo tưởng rằng mình sẽ trúng giải độc đắc.

  • huànxiǎng

    đọc gần: hoàn xiảng

    Danh từĐộng từẢo tưởng; mơ mộng

    Ví dụ

    yàochénhuànxiǎng

    đọc gần: pú dào chấn mí úy hoàn xiảng

    Đừng đắm chìm trong ảo tưởng.

  • sīxiǎng

    đọc gần: xư xiảng

    Danh từTư tưởng, suy nghĩ, quan điểm

    Ví dụ

    Qǐngbiǎodexiǎng

    đọc gần: chỉnh pẻo tá nỉ tơ xư xiảng

    Xin hãy bày tỏ quan điểm của bạn.

  • gǎn xiǎng

    đọc gần: cản xiảng

    Danh từcảm tưởng, suy nghĩ

    Ví dụ

    degǎnxiǎnghěnyǒu

    đọc gần: tha tơ cản xiảng hẩn dẩu chùy

    Những cảm nghĩ của anh ấy rất thú vị.

  • mèng xiǎng

    đọc gần: mầng xiảng

    Danh từĐộng từước mơ

    Ví dụ

    yǒuměihǎodemèngxiǎng

    đọc gần: tha dẩu i cờ mẩy hảo tơ mầng xiảng

    Anh ấy có một ước mơ đẹp.

  • méixiǎngdào

    đọc gần: mấy xiảng tào

    Không ngờ, không nghĩ tới

    Ví dụ

    méixiǎngdàohuìlái

    đọc gần: ủa mấy xiảng tào nỉ huầy lái

    Tôi không ngờ bạn lại đến.

  • lǐ xiǎng

    đọc gần: lỉ xiảng

    Danh từlý tưởng

    Ví dụ

    dexiǎngshìdāngshēng

    đọc gần: tha tơ lỉ xiảng sừ tang i sâng

    Lý tưởng của anh ấy là trở thành bác sĩ.

  • zhuóxiǎng

    đọc gần: truố xiảng

    Nghĩ cho

    Ví dụ

    zǒngshìwèibiérénzhuóxiǎng

    đọc gần: tha chủng sừ uầy piế rấn truố xiảng

    Anh ấy luôn nghĩ cho người khác.

  • kōng xiǎng

    đọc gần: khung xiảng

    mơ tưởng, ảo tưởng

    Ví dụ

    zǒngshìkōngxiǎngwèilái

    đọc gần: tha chủng sừ khung xiảng uầy lái

    Cô ấy luôn mơ tưởng về tương lai.

  • liánxiǎng

    đọc gần: liến xiảng

    Động từLiên tưởng

    Ví dụ

    Zhèràngliánxiǎngdàoletóngnián

    đọc gần: trờ ràng ủa liến xiảng tào lơ thúng niến

    Điều này khiến tôi liên tưởng đến thời thơ ấu.

  • shèxiǎng

    đọc gần: sờ xiảng

    Danh từĐộng từDự tính, giả định

    Ví dụ

    menyàoshèxiǎngwèiláidezhǎn

    đọc gần: ủa mân xuy dào sờ xiảng uầy lái tơ pha trản

    Chúng ta cần tưởng tượng sự phát triển trong tương lai.

Zalo