HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

gǎn

đọc gần: cản

Hán-Việt: cảm

cảm — cảm thấy, rung động trong lòng

18 từ ghép · 11 có 感 đứng đầu · 7 đứng sau

感 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 感

  • gǎnshòu

    đọc gần: cản sầu

    Danh từĐộng từCảm nhận; cảm xúc

    Ví dụ

    nénggǎnshòudàodeqíng

    đọc gần: ủa nấng cản sầu tào nỉ tơ chính xùy

    Tôi có thể cảm nhận được cảm xúc của bạn.

  • gǎnqíng

    đọc gần: cản chính

    Danh từTình cảm

    Ví dụ

    menzhījiāndegǎnqínghěnhǎo

    đọc gần: ủa mân trư chiên tơ cản chính hẩn hảo

    Tình cảm giữa chúng tôi rất tốt.

  • gǎn dòng

    đọc gần: cản tùng

    Động từTính từcảm động

    Ví dụ

    deshìrànghěngǎndòng

    đọc gần: tha tơ cù sừ ràng ủa hẩn cản tùng

    Câu chuyện của cô ấy làm tôi rất cảm động.

  • gǎn jué

    đọc gần: cản chuế

    Danh từĐộng từcảm giác

    Ví dụ

    gǎnjuéhěnlèi

    đọc gần: ủa cản chuế hẩn lầy

    Tôi cảm thấy rất mệt.

  • gǎn xiè

    đọc gần: cản xiề

    Động từcảm ơn

    Ví dụ

    Fēichánggǎnxièdebāngzhù

    đọc gần: phây cháng cản xiề nỉ tơ pang trù

    Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • gǎn jī

    đọc gần: cản chi

    Động từcảm kích, biết ơn

    Ví dụ

    fēichánggǎndebāngzhù

    đọc gần: ủa phây cháng cản chi nỉ tơ pang trù

    Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  • gǎn xiǎng

    đọc gần: cản xiảng

    Danh từcảm tưởng, suy nghĩ

    Ví dụ

    degǎnxiǎnghěnyǒu

    đọc gần: tha tơ cản xiảng hẩn dẩu chùy

    Những cảm nghĩ của anh ấy rất thú vị.

  • gǎn kǎi

    đọc gần: cản khải

    cảm khái, xúc động

    Ví dụ

    gǎnkǎideshuōshēnghuóróng

    đọc gần: tha cản khải tơ suô sâng huố pù rúng ì

    Anh ấy cảm thán rằng cuộc sống không dễ dàng.

  • gǎndào

    đọc gần: cản tào

    Động từcảm thấy, thấy

    Ví dụ

    gǎndàohěngāoxìng

    đọc gần: ủa cản tào hẩn cao xình

    Tôi cảm thấy rất vui.

  • 兴趣

    gǎnxīngqù

    đọc gần: cản xinh chùy

    Động từCảm thấy hứng thú

    Ví dụ

    Yóuduìshǐgǎnxīngyīnxuǎnxúelezhèmén

    đọc gần: dấu úy ủa tuầy lì sử cản xinh chùy in xử xoẻn xuế lơ trờ mấn khờ

    Vì tôi cảm thấy hứng thú với lịch sử, nên đã chọn học môn này

  • gǎnrén

    đọc gần: cản rấn

    Tính từCảm động, xúc động

    Ví dụ

    Zhègediànyǐnghěngǎnrén

    đọc gần: trờ cơ tiền ỉnh hẩn cản rấn

    Bộ phim này rất cảm động.

感 đứng sau (7 từ)

感 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • qínggǎn

    đọc gần: chính cản

    Danh từtình cảm, cảm xúc

    Ví dụ

    Péngyǒuzhījiānyàoyǒuzhēnchéngdeqínggǎn

    đọc gần: phấng dẩu trư chiên dào dẩu trân chấng tơ chính cản

    Giữa bạn bè cần có tình cảm chân thành

  • mǐn gǎn

    đọc gần: mỉn cản

    Tính từnhạy cảm

    Ví dụ

    duìzhèxiēwènhěnmǐngǎn

    đọc gần: tha tuầy trờ xiê uần thí hẩn mỉn cản

    Cô ấy rất nhạy cảm với những vấn đề này.

  • fǎn gǎn

    đọc gần: phản cản

    phản cảm, ghét

    Ví dụ

    dexíngwéiràngrénfǎngǎn

    đọc gần: tha tơ xính uấy ràng rấn phản cản

    Hành vi của anh ấy khiến người ta ghét.

  • línggǎn

    đọc gần: lính cản

    Cảm hứng

    Ví dụ

    zàixúnzhǎolínggǎn

    đọc gần: tha chài xúyn trảo lính cản

    Anh ấy đang tìm cảm hứng.

  • xìnggǎn

    đọc gần: xình cản

    Gợi cảm

    Ví dụ

    Zhèwèimíngxīnghěnxìnggǎn

    đọc gần: trờ uầy mính xinh hẩn xình cản

    Ngôi sao này rất quyến rũ.

  • kǒugǎn

    đọc gần: khẩu cản

    Danh từCảm giác miệng, độ giòn

    Ví dụ

    Zhègepíngguǒkǒugǎnhěnhǎo

    đọc gần: trờ cơ phính cuổ khẩu cản hẩn hảo

    Quả táo này ăn rất ngon miệng.

  • hǎogǎn

    đọc gần: hảo cản

    Danh từCảm tình tốt

    Ví dụ

    duìyǒuhǎogǎn

    đọc gần: ủa tuầy tha dẩu hảo cản

    Tôi có cảm tình tốt với anh ấy.

Zalo