我
wǒ
đọc gần: ủa
tôi; ta
5 từ ghép · 4 có 我 đứng đầu · 1 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Dạng sớm nhất vẽ hai cây giáo chọi nhau, ý là hai bên đều tự cho mình là phải. Bản chuyển sau đổi thành hình bàn tay 手 nắm cây giáo 戈, thành 我.
Câu ví dụ
大家你帮我,我帮你很快就把活儿干完了。
đọc gần: tà chia nỉ pang ủa ủa pang nỉ hẩn khoài chìu pả huố ơ càn oán lẻo
Mọi người anh giúp tôi, tôi giúp anh, nên chẳng bao lâu đã làm xong việc.
我 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 我
我们
wǒ menđọc gần: ủa mân
Đại từchúng tôi; chúng ta
Ví dụ我们去学校。
đọc gần: ủa mân chùy xuế xèo
Chúng tôi đi học.
我爱你
wǒ ài nǐđọc gần: ủa ài nỉ
tôi yêu anh/chị
我们的
wǒ men deđọc gần: ủa mân tơ
của chúng tôi; của chúng ta
我行我素
wǒ xíng wǒ sùđọc gần: ủa xính ủa xù
cứ làm theo lối cũ của mình
我 đứng sau (1 từ)
我 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
自我
zì wǒđọc gần: chừ ủa
Đại từBản thân, tự ngã
Ví dụ要学会自我反省。
đọc gần: dào xuế huầy chừ ủa phản xỉnh
Phải học cách tự phản tỉnh bản thân.