房
fáng
đọc gần: pháng
phòng; nhà
17 từ ghép · 14 có 房 đứng đầu · 3 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép 户 (cửa) với 方 (vuông): một khối vuông vắn có cửa, tức là căn phòng hay ngôi nhà.
Câu ví dụ
他将房产抵押给银行。
đọc gần: tha chiang pháng chản tỉ da cẩy ín háng
Anh ấy đem nhà thế chấp cho ngân hàng.
房 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 房
房舱
fáng cāngđọc gần: pháng xang
khoang hành khách trên tàu thuỷ
房产
fáng chǎnđọc gần: pháng chản
tài sản nhà ở
房顶
fáng dǐngđọc gần: pháng tỉnh
mái nhà
房基
fáng jīđọc gần: pháng chi
móng nhà; nền nhà
房间
fáng jiānđọc gần: pháng chiên
Danh từphòng; buồng
Ví dụ我的房间很小。
đọc gần: ủa tơ pháng chiên hẩn xẻo
Phòng của tôi rất nhỏ.
房客
fáng kèđọc gần: pháng khờ
người thuê nhà; khách trọ
房契
fáng qìđọc gần: pháng chì
văn tự nhà; giấy tờ sở hữu nhà
房屋
fáng wūđọc gần: pháng u
Danh từnhà cửa; nhà ở
Ví dụ这座房屋很漂亮。
đọc gần: trờ chuồ pháng u hẩn phèo liang
Ngôi nhà này rất đẹp.
房主
fáng zhǔđọc gần: pháng trủ
chủ nhà
房地产
fáng dì chǎnđọc gần: pháng tì chản
bất động sản
房东
fángdōngđọc gần: pháng tung
Danh từChủ nhà
Ví dụ我的房东人很好。
đọc gần: ủa tơ pháng tung rấn hẩn hảo
Chủ nhà của tôi rất tốt bụng.
房价
fángjiàđọc gần: pháng chìa
Danh từGiá nhà
Ví dụ当地房价很高。
đọc gần: tang tì pháng chìa hẩn cao
Giá nhà ở địa phương rất cao.
房子
fángziđọc gần: pháng chư
Danh từcăn nhà/ căn hộ
Ví dụ这是新房子。
đọc gần: trờ sừ xin pháng chư
Đây là nhà mới.
房租
fángzūđọc gần: pháng chu
Danh từNhà thuê
Ví dụ每个月的房租很贵。
đọc gần: mẩy cờ duề tơ pháng chu hẩn cuầy
Tiền thuê nhà mỗi tháng rất đắt.
房 đứng sau (3 từ)
房 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
住房
zhùfángđọc gần: trù pháng
Danh từnhà ở, phòng ở
Ví dụ这里的住房很贵。
đọc gần: trờ lỉ tơ trù pháng hẩn cuầy
Nhà ở đây rất đắt.
健身房
jiànshēnfángđọc gần: chiền sân pháng
Danh từPhòng gym
Ví dụ他在健身房锻炼。
đọc gần: tha chài chiền sân pháng toàn liền
Anh ấy tập luyện ở phòng gym.
厨房
chúfángđọc gần: chú pháng
Danh từnhà bếp
Ví dụ厨房很干净。
đọc gần: chú pháng hẩn can chình
Nhà bếp rất sạch.