HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

suǒ

đọc gần: xuổ

nơi; chỗ

18 từ ghép · 10 có 所 đứng đầu · 8 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ đặt 户 (cửa) cạnh 斤 (búa), chỉ chỗ chuẩn bị củi đun. Xưa người ta chẻ củi ngay bên cửa nhà, nên chữ mang nghĩa nơi, chỗ.

Câu ví dụ

suǒdé·dexīnjīnyǒuxiàn

đọc gần: tha xuổ té· tơ xin chin dẩu xiền

Tiền lương anh ấy nhận được không nhiều.

所 đứng đầu (10 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 所

  • suǒ bù

    đọc gần: xuổ pù

    quân dưới quyền chỉ huy

  • suǒ dé

    đọc gần: xuổ tớ

    thu nhập; khoản kiếm được

  • suǒ wèi

    đọc gần: xuổ uầy

    cái gọi là; được gọi là

  • suǒ yǐ

    đọc gần: xuổ ỉ

    Liên từcho nên; vì vậy

    Ví dụ

    hěnlèisuǒxiūle

    đọc gần: tha hẩn lầy xuổ ỉ xiu xí lơ

    Anh ấy rất mệt, nên đã nghỉ ngơi rồi.

  • suǒ yǒu

    đọc gần: xuổ dẩu

    Tính từsở hữu; có

    Ví dụ

    Suǒyǒuderéndōuláile

    đọc gần: xuổ dẩu tơ rấn tâu lái lơ

    Mọi người đều đã đến.

  • suǒ zài

    đọc gần: xuổ chài

    Danh từnơi; vị trí

    Ví dụ

    Wènsuǒzàishìjīn

    đọc gần: uần thí xuổ chài sừ chư chin

    Vấn đề nằm ở chỗ vốn.

  • suǒ zhì

    đọc gần: xuổ trừ

    do ... gây ra

  • 以然

    suǒ yǐ rán

    đọc gần: xuổ ỉ rán

    nguyên do; lý do vì sao

  • 向无前

    suǒ xiàng wú qián

    đọc gần: xuổ xiàng ú chiến

    đánh đâu thắng đó, không ai cản được

  • suǒcháng

    đọc gần: xuổ cháng

    Danh từSở trường, điểm mạnh

    Ví dụ

    Měiréndōuyǒudesuǒcháng

    đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dẩu chừ chỉ tơ xuổ cháng

    Mỗi người đều có sở trường riêng của mình.

所 đứng sau (8 từ)

所 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zhī suǒ yǐ

    đọc gần: trư xuổ ỉ

    Liên từLý do là vì

    Ví dụ

    zhīsuǒchénggōngshìyīnwèi

    đọc gần: tha trư xuổ ỉ chấng cung sừ in uầy nủ lì

    Lý do anh ấy thành công là vì nỗ lực.

  • 周知

    zhòng suǒ zhōu zhī

    đọc gần: trùng xuổ trâu trư

    Cụm từMọi người đều biết

    Ví dụ

    Zhòngsuǒzhōuzhīshìhǎorén

    đọc gần: trùng xuổ trâu trư tha sừ i cờ hảo rấn

    Ai cũng biết rằng anh ấy là một người tốt.

  • 能及

    lìsuǒnéngjí

    đọc gần: lì xuổ nấng chí

    Trong khả năng

    Ví dụ

    zuòlesuǒnéngdeshìqíng

    đọc gần: tha chuồ lơ lì xuổ nấng chí tơ sừ chính

    Anh ấy đã làm những việc trong khả năng của mình.

  • cè suǒ

    đọc gần: xờ xuổ

    Danh từphòng vệ sinh

    Ví dụ

    suǒzàibiān

    đọc gần: xờ xuổ chài nà piên

    Nhà vệ sinh ở đằng kia.

  • chǎngsuǒ

    đọc gần: chảng xuổ

    Danh từNơi chốn

    Ví dụ

    shūguǎnshìānjìngdechǎngsuǒ

    đọc gần: thú su coản sừ an chình tơ chảng xuổ

    Thư viện là nơi yên tĩnh.

  • wú suǒ wèi

    đọc gần: ú xuổ uầy

    Động từkhông quan tâm, không để ý

    Ví dụ

    suǒwèi

    đọc gần: ủa ú xuổ uầy

    Tôi không quan tâm.

  • 当然

    lǐsuǒdāngrán

    đọc gần: lỉ xuổ tang rán

    Lẽ dĩ nhiên

    Ví dụ

    Zhèshìsuǒdāngrándeshì

    đọc gần: trờ sừ lỉ xuổ tang rán tơ sừ

    Đây là điều đương nhiên.

  • 研究

    yánjiūsuǒ

    đọc gần: diến chiu xuổ

    Danh từViện nghiên cứu

    Ví dụ

    zàiZhōngguóxuéyuànyánjiūsuǒgōngzuò

    đọc gần: tha chài trung cuố khơ xuế doèn diến chiu xuổ cung chuồ

    Anh ấy làm việc tại viện nghiên cứu của Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc.

Zalo