技
jì
đọc gần: chì
Hán-Việt: kỹ
kỹ năng, tay nghề, kỹ thuật
7 từ ghép · 4 có 技 đứng đầu · 3 đứng sau
技 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 技
技术
jìshùđọc gần: chì sù
Danh từKỹ thuật
Ví dụ他做手工面的技术很好。
đọc gần: tha chuồ sẩu cung miền tơ chì sù hẩn hảo
Kỹ năng làm mì thủ công của anh ấy rất tốt.
技能
jì néngđọc gần: chì nấng
Danh từkỹ năng
Ví dụ他在计算机方面有很高的技能。
đọc gần: tha chài chì xoàn chi phang miền dẩu hẩn cao tơ chì nấng
Anh ấy có kỹ năng cao trong lĩnh vực máy tính.
技巧
jì qiǎođọc gần: chì chẻo
Danh từkỹ xảo, khéo léo
Ví dụ他的讲话技巧非常好。
đọc gần: tha tơ chiảng hoà chì chẻo phây cháng hảo
Kỹ năng nói của anh ấy rất tốt.
技艺
jìyìđọc gần: chì ì
Danh từNghệ thuật, kỹ nghệ
Ví dụ他的手工技艺非常精湛。
đọc gần: tha tơ sẩu cung chì ì phây cháng chinh tràn
Kỹ nghệ thủ công của anh ấy rất tinh xảo.
技 đứng sau (3 từ)
技 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
科技
kējìđọc gần: khơ chì
Danh từKhoa học kỹ thuật
Ví dụ科技改变了我们的生活。
đọc gần: khơ chì cải piền lơ ủa mân tơ sâng huố
Khoa học kỹ thuật đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
高新技术
gāoxīn-jìshùđọc gần: cao xin chì sù
Danh từCông nghệ cao và mới
Ví dụ该地区发展高新技术产业。
đọc gần: cai tì chuy pha trản cao xin chì sù chản diề
Khu vực này phát triển ngành công nghệ cao và mới.
杂技
zájìđọc gần: chá chì
Danh từXiếc
Ví dụ杂技表演非常精彩。
đọc gần: chá chì pẻo diển phây cháng chinh xải
Buổi biểu diễn xiếc rất xuất sắc.