HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

tóu

đọc gần: thấu

Hán-Việt: đầu

ném vào, bỏ vào, dồn vào (tiền, sức, lá phiếu, đơn từ)

6 từ ghép · 5 có 投 đứng đầu · 1 đứng sau

投 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 投

  • tóu rù

    đọc gần: thấu rù

    đút vào, đầu tư vào,

    Ví dụ

    quánshēnxīntóudàogōngzuòzhōng

    đọc gần: tha choén sân xin thấu rù tào cung chuồ trung

    Cô ấy dồn toàn bộ tâm trí vào công việc.

  • tóu zī

    đọc gần: thấu chư

    Danh từĐộng từđầu tư

    Ví dụ

    Gōngjuédìngtóuxīndexiàng

    đọc gần: cung xư chuế tình thấu chư xin tơ xiàng mù

    Công ty quyết định đầu tư vào dự án mới.

  • tóupiào

    đọc gần: thấu phèo

    Động từBỏ phiếu

    Ví dụ

    menzàitóupiàozhōngzhīchí

    đọc gần: ủa mân chài thấu phèo trung trư chứ tha

    Chúng tôi ủng hộ anh ấy trong cuộc bỏ phiếu.

  • tóuzhì

    đọc gần: thấu trừ

    Động từNém, quăng

    Ví dụ

    yòngtóuzhìleshítou

    đọc gần: tha dùng lì thấu trừ lơ sứ thâu

    Anh ấy ném hòn đá rất mạnh.

  • tóusù

    đọc gần: thấu xù

    Động từKhiếu nại

    Ví dụ

    yàotóutài

    đọc gần: ủa dào thấu xù phú ù thài tù

    Tôi muốn khiếu nại thái độ phục vụ.

投 đứng sau (1 từ)

投 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zhāotóubiāo

    đọc gần: trao thấu peo

    Đấu thầu

    Ví dụ

    Zhègexiàngzhèngzàijìnxíngzhāotóubiāo

    đọc gần: trờ cơ xiàng mù trầng chài chìn xính trao thấu peo

    Dự án này đang trong quá trình đấu thầu.

Zalo