HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

bào

đọc gần: pào

Hán-Việt: báo

báo — đưa tin, trình báo; và tờ báo

15 từ ghép · 9 có 报 đứng đầu · 6 đứng sau

报 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 报

  • bàodào

    đọc gần: pào tào

    Động từBáo danh có mặt

    Ví dụ

    Xīnxuéshēngyàoxiānbàodào

    đọc gần: xin xuế sâng dào xiên pào tào

    Học sinh mới phải báo danh trước.

  • bàogào

    đọc gần: pào cào

    Động từBáo cáo

    Ví dụ

    xiělebàogào

    đọc gần: tha xiể lơ í cờ pào cào

    Anh ấy đã viết một bản báo cáo.

  • bàodào

    đọc gần: pào tào

    Động từĐưa tin

    Ví dụ

    Xīnwénbàodàolezhèjiànshì

    đọc gần: xin uấn pào tào lơ trờ chiền sừ

    Tin tức đã đưa tin về việc này.

  • bàozhǐ

    đọc gần: pào trử

    Danh từbáo

    Ví dụ

    měitiāndōukànbàozhǐ

    đọc gần: ủa mẩy thiên tâu khàn pào trử

    Tôi đọc báo mỗi ngày.

  • bào míng

    đọc gần: pào mính

    Động từđăng kí

    Ví dụ

    bàomíngcānjiālesài

    đọc gần: ủa pào mính xan chia lơ pỉ xài

    Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.

  • bào shè

    đọc gần: pào sờ

    Danh từtòa soạn báo

    Ví dụ

    zàibàoshègōngzuò

    đọc gần: tha chài pào sờ cung chuồ

    Anh ấy làm việc ở tòa soạn báo.

  • bàojǐng

    đọc gần: pào chỉnh

    Động từcall the police

    Ví dụ

    xiànxiǎotōuyàobàojǐng

    đọc gần: pha xiền xẻo thâu dào lì khờ pào chỉnh

    Phát hiện trộm phải lập tức báo cảnh sát.

  • bàokǎo

    đọc gần: pào khảo

    Động từĐăng ký thi

    Ví dụ

    yàobàokǎoxué

    đọc gần: ủa dào pào khảo tà xuế

    Tôi muốn đăng ký thi đại học.

  • bàokān

    đọc gần: pào khan

    Danh từBáo chí, báo và tạp chí

    Ví dụ

    měitiāndōukànbàokān

    đọc gần: tha mẩy thiên tâu khàn pào khan

    Hàng ngày anh ấy đều đọc báo.

报 đứng sau (6 từ)

报 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yùbào

    đọc gần: ùy pào

    Động từDự báo

    Ví dụ

    Lǎoshībàolexiàzhōudekǎoshìnèiróng

    đọc gần: lảo sư ùy pào lơ xìa trâu tơ khảo sừ nầy rúng

    Giáo viên báo trước nội dung kiểm tra tuần sau.

  • huì bào

    đọc gần: huầy pào

    Động từbáo cáo, thông báo

    Ví dụ

    xiàngshànghuìbàolegōngzuòjìnzhǎn

    đọc gần: tha xiàng sàng chí huầy pào lơ cung chuồ chìn trản

    Anh ấy báo cáo tiến độ công việc cho cấp trên.

  • qíngbào

    đọc gần: chính pào

    Tình báo, thông tin

    Ví dụ

    Qíngbàoxiǎnshìrénzhèngzàijiējìn

    đọc gần: chính pào xiển sừ tí rấn trầng chài chiê chìn

    Thông tin tình báo cho thấy kẻ địch đang tiến gần.

  • shēnbào

    đọc gần: sân pào

    Động từTrình báo, khai báo

    Ví dụ

    menyàoshēnbàorénsuǒshuì

    đọc gần: ủa mân xuy dào sân pào cờ rấn xuổ tớ suầy

    Chúng ta cần khai báo thuế thu nhập cá nhân.

  • rìbào

    đọc gần: rừ pào

    Danh từnhật báo, báo ra hàng ngày

    Ví dụ

    měitiānkànbào

    đọc gần: ủa mẩy thiên khàn rừ pào

    Tôi đọc báo hằng ngày.

  • wǎnbào

    đọc gần: oản pào

    Danh từbáo chiều

    Ví dụ

    mǎilefènwǎnbào

    đọc gần: ủa mải lơ í phần oản pào

    Tôi đã mua một tờ báo buổi tối.

Zalo