HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chí

đọc gần: chứ

Hán-Việt: trì

cầm giữ, nắm giữ, duy trì không buông

8 từ ghép · 3 có 持 đứng đầu · 5 đứng sau

持 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 持

  • chíxù

    đọc gần: chứ xùy

    Động từTiếp tục, kéo dài

    Ví dụ

    Xiàjīngchílesāntiānle

    đọc gần: xìa ủy ỉ chinh chứ xùy lơ xan thiên lơ

    Mưa đã kéo dài suốt ba ngày rồi.

  • chí jiǔ

    đọc gần: chứ chỉu

    Tính từbền bỉ, lâu dài

    Ví dụ

    zhèzhǒngcáiliàofēichángchíjiǔ

    đọc gần: trờ trủng xái lèo phây cháng chứ chỉu

    Loại vật liệu này rất bền.

  • chíyǒu

    đọc gần: chứ dẩu

    Động từNắm giữ, sở hữu

    Ví dụ

    chíyǒugōngdeliàngfèn

    đọc gần: tha chứ dẩu cung xư tơ tà liàng củ phần

    Anh ấy nắm giữ lượng lớn cổ phần của công ty.

持 đứng sau (5 từ)

持 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bǎochí

    đọc gần: pảo chứ

    Động từGiữ gìn, duy trì

    Ví dụ

    (tô đ Bǎochí)jiànkānghěnzhòngyào

    đọc gần: pảo chứ chiền khang hẩn trùng dào

    Duy trì sức khỏe là rất quan trọng.

  • zhīchí

    đọc gần: trư chứ

    Động từỦng hộ, hỗ trợ

    Ví dụ

    huìyǒngyuǎnzhīchídejuédìng

    đọc gần: ủa huầy dủng doẻn trư chứ nỉ tơ chuế tình

    Tôi sẽ luôn luôn ủng hộ quyết định của bạn.

  • zhǔchí

    đọc gần: trủ chứ

    Động từChủ trì, dẫn chương trình

    Ví dụ

    zhǔchíhuì

    đọc gần: tha trủ chứ huầy ì

    Anh ấy chủ trì cuộc họp.

  • jiānchí

    đọc gần: chiên chứ

    Động từKiên trì

    Ví dụ

    měitiāndōujiānchíduànliànshēn

    đọc gần: tha mẩy thiên tâu chiên chứ toàn liền sân thỉ

    Ngày nào anh ấy cũng kiên trì tập thể dục.

  • wéichí

    đọc gần: uấy chứ

    Động từDuy trì

    Ví dụ

    menyàowéichíxiànzhuàng

    đọc gần: ủa mân xuy dào uấy chứ xiền troàng

    Chúng ta cần duy trì hiện trạng.

Zalo