据
jù
đọc gần: chùy
Hán-Việt: cứ
cứ — chỗ dựa, căn cứ; dựa vào cái gì mà nói, mà làm
8 từ ghép · 2 có 据 đứng đầu · 6 đứng sau
据 đứng đầu (2 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 据
据说
jùshuōđọc gần: chùy suô
Động từNghe nói, theo lời kể
Ví dụ据说这家餐厅很好吃。
đọc gần: chùy suô trờ chia xan thinh hẩn hảo chư
Nghe nói nhà hàng này rất ngon.
据悉
jù xīđọc gần: chùy xi
được biết, theo tin
Ví dụ据悉,会议将延期。
đọc gần: chùy xi huầy ì chiang diến chi
Theo tin tức, cuộc họp sẽ bị hoãn.
据 đứng sau (6 từ)
据 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
证据
zhèngjù/đọc gần: trầng chùy
Danh từChứng cứ
Ví dụ警方正在寻找犯罪证据。
đọc gần: chỉnh phang trầng chài xúyn trảo phàn chuầy trầng chùy
Cảnh sát đang tìm kiếm bằng chứng phạm tội.
根据
gēnjùđọc gần: cân chùy
Danh từcăn cứ vào
Ví dụ根据天气预报,今天会下雨。
đọc gần: cân chùy thiên chì ùy pào chin thiên huầy xìa ủy
Theo dự báo thời tiết, hôm nay sẽ mưa.
收据
shōu jùđọc gần: sâu chùy
Danh từgiấy biên nhận
Ví dụ我找不到这张收据。
đọc gần: ủa trảo pù tào trờ trang sâu chùy
Tôi không tìm thấy hóa đơn này.
数据
shù jùđọc gần: sù chùy
Danh từsố liệu
Ví dụ这些数据需要进行分析。
đọc gần: trờ xiê sù chùy xuy dào chìn xính phân xi
Những dữ liệu này cần được phân tích.
依据
yījùđọc gần: i chùy
Danh từĐộng từCăn cứ vào
Ví dụ我们依据法律行事。
đọc gần: ủa mân i chùy phả lùy xính sừ
Chúng tôi hành động theo pháp luật.
占据
zhànjùđọc gần: tràn chùy
Động từChiếm giữ
Ví dụ他占据了有利的位置。
đọc gần: tha tràn chùy lơ dẩu lì tơ uầy trừ
Anh ấy chiếm vị trí thuận lợi.