HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

pái

đọc gần: phái

Hán-Việt: bài

xếp thành hàng, sắp đặt theo thứ tự

5 từ ghép · 4 có 排 đứng đầu · 1 đứng sau

排 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 排

  • páimíng

    đọc gần: phái mính

    Động từXếp hạng

    Ví dụ

    zàisàizhōngpáimíng

    đọc gần: tha chài pỉ xài trung phái mính tì i

    Anh ấy xếp hạng nhất trong cuộc thi.

  • pái duì

    đọc gần: phái tuầy

    Động từxếp hàng

    Ví dụ

    Qǐngjiāpáiduìděnghòu

    đọc gần: chỉnh tà chia phái tuầy tẩng hầu

    Xin mọi người xếp hàng chờ.

  • pái liè

    đọc gần: phái liề

    sắp xếp, xếp

    Ví dụ

    shūjiàshàngdeshūpáilièdefēichángzhěng

    đọc gần: su chìa sàng tơ su phái liề tơ phây cháng trẩng chí

    Sách trên giá xếp rất ngay ngắn.

  • páiliàn

    đọc gần: phái liền

    Động từTập dượt

    Ví dụ

    Yǎnyuánmenzhèngzàipáiliànjié

    đọc gần: diển doén mân trầng chài phái liền chiế mù

    Các diễn viên đang tập dượt chương trình.

排 đứng sau (1 từ)

排 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • ān pái

    đọc gần: an phái

    Động từSắp xếp, bố trí

    Ví dụ

    Lǎoshīānpáilemíngtiāndechéngbiǎo

    đọc gần: lảo sư an phái lơ mính thiên tơ khờ chấng pẻo

    Giáo viên đã sắp xếp thời khóa biểu cho ngày mai.

Zalo