接
jiē
đọc gần: chiê
Hán-Việt: tiếp
tiếp — nối vào nhau, và tiếp nhận/đón lấy
16 từ ghép · 8 có 接 đứng đầu · 8 đứng sau
接 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 接
接近
jiējìnđọc gần: chiê chìn
Động từTiếp cận, đến gần
Ví dụ他不喜欢别人接近他。
đọc gần: tha pù xỉ hoan piế rấn chiê chìn tha
Anh ấy không thích người khác đến gần mình.
接待
jiēdàiđọc gần: chiê tài
Động từTiếp đón
Ví dụ老板在门口接待客人。
đọc gần: lảo pản chài mấn khẩu chiê tài khờ rấn
Sếp tiếp đón khách ở cửa.
接受
jiē shòuđọc gần: chiê sầu
Động từtiếp nhận
Ví dụ我接受了他的邀请。
đọc gần: ủa chiê sầu lơ tha tơ dao chỉnh
Tôi đã nhận lời mời của anh ấy.
接着
jiē zheđọc gần: chiê trơ
Động từPhó từtiếp theo
Ví dụ接着,我们去吃饭吧。
đọc gần: chiê trơ ủa mân chùy chư phàn pa
Tiếp theo, chúng ta đi ăn nhé.
接触
jiē chùđọc gần: chiê chù
Danh từĐộng từtiếp xúc
Ví dụ我们需要更多接触这些材料。
đọc gần: ủa mân xuy dào cầng tuô chiê chù trờ xiê xái lèo
Chúng ta cần tiếp xúc nhiều hơn với những tài liệu này.
接连
jiē liánđọc gần: chiê liến
Phó từliên tiếp, liên tục
Ví dụ我们连续接连发生了好几起事故。
đọc gần: ủa mân liến xùy chiê liến pha sâng lơ hảo chỉ chỉ sừ cù
Chúng tôi liên tiếp xảy ra vài vụ tai nạn.
接到
jiēdàođọc gần: chiê tào
Động từnhận được
Ví dụ他刚接到一个很重要的电话。
đọc gần: tha cang chiê tào i cờ hẩn trùng dào tơ tiền hoà
Anh ấy vừa nhận được một cuộc gọi rất quan trọng.
接下来
jiē xiàláiđọc gần: chiê xìa lái
Động từTiếp theo
Ví dụ接下来我们做什么?
đọc gần: chiê xìa lái ủa mân chuồ sấn mơ
Tiếp theo chúng ta làm gì?
接 đứng sau (8 từ)
接 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
迎接
yíngjiēđọc gần: ính chiê
Động từĐón, nghênh đón, chào đón
Ví dụ我们去机场迎接客人。
đọc gần: ủa mân chùy chi chảng ính chiê khờ rân
Chúng tôi đến sân bay để đón khách.
直接
zhí jiēđọc gần: trứ chiê
Tính từtrực tiếp
Ví dụ请直接告诉我结果。
đọc gần: chỉnh trứ chiê cào xù ủa chiế cuổ
Vui lòng nói trực tiếp với tôi kết quả.
间接
jiàn jiēđọc gần: chiền chiê
Tính từgián tiếp
Ví dụ我们通过间接证据推断出真相。
đọc gần: ủa mân thung cuồ chiền chiê trầng chùy thuây toàn chu trân xiàng
Chúng tôi suy luận ra sự thật thông qua các chứng cứ gián tiếp.
衔接
xiánjiēđọc gần: xiến chiê
Động từNối tiếp
Ví dụ这两段代码需要衔接。
đọc gần: trờ liảng toàn tài mả xuy dào xiến chiê
Hai đoạn mã này cần được kết nối.
再接再厉
zàijiē zàilìđọc gần: chài chiê chài lì
Cố gắng không ngừng
Ví dụ让我们再接再厉。
đọc gần: ràng ủa mân chài chiê chài lì
Chúng ta hãy tiếp tục nỗ lực hơn nữa.
连接
liánjiēđọc gần: liến chiê
Động từKết nối, liên kết
Ví dụ手机连接WiFi。
đọc gần: sẩu chi liến chiê wi phi
Điện thoại kết nối WiFi.
链接
liànjiēđọc gần: liền chiê
Động từLiên kết
Ví dụ请点击链接。
đọc gần: chỉnh tiển chi liền chiê
Xin click vào liên kết.
对接
duìjiēđọc gần: tuầy chiê
Động từKết nối, ghép nối
Ví dụ两国正在对接合作项目。
đọc gần: liảng cuố trầng chài tuầy chiê hớ chuồ xiàng mù
Hai nước đang kết nối dự án hợp tác.