HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

tuī

đọc gần: thuây

Hán-Việt: thôi

đẩy — đẩy vật đi tới, đẩy việc tiến lên; đẩy ý nghĩ tới thì thành suy ra

14 từ ghép · 14 có 推 đứng đầu · 0 đứng sau

推 đứng đầu (14 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 推

  • tuīdòng

    đọc gần: thuây tùng

    Động từThúc đẩy, xúc tiến

    Ví dụ

    Zhèngzhèngzàituīdòngjīngzhǎn

    đọc gần: trầng phủ trầng chài thuây tùng chinh chì pha trản

    Chính phủ đang thúc đẩy phát triển kinh tế.

  • tuīkāi

    đọc gần: thuây khai

    Động từĐẩy ra

    Ví dụ

    tuīkāiménzǒulejìn

    đọc gần: tha thuây khai mấn chẩu lơ chìn chùy

    Anh ấy đẩy cửa ra rồi bước vào.

  • tuījìn

    đọc gần: thuây chìn

    Động từĐẩy mạnh, thúc đẩy, tiến hành

    Ví dụ

    menzhèngzàituījìnzhègexiàng

    đọc gần: ủa mân trầng chài thuây chìn trờ cơ xiàng mù

    Chúng tôi đang thúc đẩy dự án này.

  • 广

    tuīguǎng

    đọc gần: thuây coảng

    Động từMở rộng, phổ biến, quảng bá

    Ví dụ

    Gōngzhèngzàituīguǎng广zhèkuǎnxīnchǎnpǐn

    đọc gần: cung xư trầng chài tà lì thuây coảng trờ khoản xin chản phỉn

    Công ty đang ra sức quảng bá sản phẩm mới này.

  • tuī chí

    đọc gần: thuây chứ

    Động từkéo dài thời gian

    Ví dụ

    Huìtuīchídàomíngtiān

    đọc gần: huầy ì thuây chứ tào mính thiên

    Cuộc họp bị hoãn đến ngày mai.

  • tuī cí

    đọc gần: thuây xứ

    Động từtừ chối

    Ví dụ

    tuīlemendeyāoqǐng

    đọc gần: tha thuây xứ lơ ủa mân tơ dao chỉnh

    Anh ấy đã từ chối lời mời của chúng tôi.

  • tuī jiàn

    đọc gần: thuây chiền

    Động từtiến cử

    Ví dụ

    mengěituījiànzhèběnshū

    đọc gần: ủa mân cẩy nỉ thuây chiền trờ pẩn su

    Chúng tôi giới thiệu cuốn sách này cho bạn.

  • tuīcè

    đọc gần: thuây xờ

    Động từSuy đoán

    Ví dụ

    mentuīnéngzàijiā

    đọc gần: ủa mân thuây xờ tha khở nấng chài chia

    Chúng tôi đoán rằng anh ấy có thể đang ở nhà.

  • tuīfān

    đọc gần: thuây phan

    Động từLật đổ

    Ví dụ

    mendezhèngbèituīfānle

    đọc gần: tha mân tơ trầng phủ pầy thuây phan lơ

    Chính phủ của họ đã bị lật đổ.

  • tuīlǐ

    đọc gần: thuây lỉ

    Danh từSuy luận

    Ví dụ

    detuīhěnyǒudào

    đọc gần: tha tơ thuây lỉ hẩn dẩu tào lỉ

    Lập luận của anh ấy rất hợp lý.

  • tuīlùn

    đọc gần: thuây luần

    Danh từSuy luận

    Ví dụ

    Zhèběnshūdetuīlùnhěnshēn

    đọc gần: trờ pẩn su tơ thuây luần hẩn sân khờ

    Những lập luận trong cuốn sách này rất sâu sắc.

  • tuīxiāo

    đọc gần: thuây xeo

    Động từTiếp thị

    Ví dụ

    zàituīxiāodechǎnpǐn

    đọc gần: tha chài thuây xeo tha tơ chản phỉn

    Anh ấy đang tiếp thị sản phẩm của mình.

  • tuīchū

    đọc gần: thuây chu

    Động từRa mắt, giới thiệu

    Ví dụ

    Gōngtuīchūxīnchǎnpǐn

    đọc gần: cung xư thuây chu xin chản phỉn

    Công ty ra mắt sản phẩm mới.

  • tuīxíng

    đọc gần: thuây xính

    Động từThực thi, thúc đẩy

    Ví dụ

    Zhèngtuīxíngxīnzhèng

    đọc gần: trầng phủ thuây xính xin trầng xờ

    Chính phủ thúc đẩy chính sách mới.

推 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo