HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: thí

Hán-Việt: đề

nhấc lên, đưa lên — nêu ra, nâng lên, rút ra

16 từ ghép · 15 có 提 đứng đầu · 1 đứng sau

提 đứng đầu (15 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 提

  • tíwèn

    đọc gần: thí uần

    Động từHỏi, đưa ra câu hỏi

    Ví dụ

    Lǎoshīràngtóngxuémenwèn

    đọc gần: lảo sư ràng thúng xuế mân thí uần

    Giáo viên bảo các bạn học sinh đặt câu hỏi.

  • tíqián

    đọc gần: thí chiến

    Động từLàm sớm hơn

    Ví dụ

    menqiánwánchénglerènwu

    đọc gần: ủa mân thí chiến oán chấng lơ rần u

    Chúng tôi đã hoàn thành sớm nhiệm vụ.

  • tígāo

    đọc gần: thí cao

    Động từnâng cao

    Ví dụ

    menyàogāohànshuǐpíng

    đọc gần: ủa mân dào thí cao hàn ủy suẩy phính

    Chúng ta cần nâng cao trình độ tiếng Trung.

  • tí gōng

    đọc gần: thí cung

    Động từcung cấp

    Ví dụ

    mengōngmiǎnfèizǎocān

    đọc gần: ủa mân thí cung miển phầy chảo xan

    Chúng tôi cung cấp bữa sáng miễn phí.

  • tí xǐng

    đọc gần: thí xỉnh

    Động từnhắc nhở

    Ví dụ

    xǐngmíngtiānkāihuì

    đọc gần: tha thí xỉnh ủa mính thiên khai huầy

    Anh ấy nhắc tôi rằng ngày mai họp.

  • tí chàng

    đọc gần: thí chàng

    Động từđề xướng

    Ví dụ

    cànghuánbǎohuódòng

    đọc gần: tha thí xàng hoán pảo huố tùng

    Anh ấy cổ vũ các hoạt động bảo vệ môi trường.

  • tí gāng

    đọc gần: thí cang

    Danh từđề cương

    Ví dụ

    Zhèpiānwénzhāngdegānghěnxiáng

    đọc gần: trờ phiên uấn trang tơ thí cang hẩn xiáng xì

    Đề cương của bài viết này rất chi tiết.

  • tíbá

    đọc gần: thí pá

    Động từThăng chức

    Ví dụ

    Lǎobǎnjuédìngwèijīng

    đọc gần: lảo pản chuế tình thí pá tha uầy chinh lỉ

    Ông chủ quyết định thăng chức anh ấy lên làm quản lý.

  • tíliàn

    đọc gần: thí liền

    Động từTinh luyện

    Ví dụ

    menyàoliànchūwèndeguānjiàndiǎn

    đọc gần: ủa mân xuy dào thí liền chu uần thí tơ coan chiền tiển

    Chúng ta cần rút ra điểm mấu chốt của vấn đề.

  • tíshì

    đọc gần: thí sừ

    Danh từĐộng từGợi ý

    Ví dụ

    Lǎoshīshìmenyàorènzhēn

    đọc gần: lảo sư thí sừ ủa mân dào rần trân phù xí

    Giáo viên nhắc nhở chúng tôi phải ôn tập chăm chỉ.

  • tíyì

    đọc gần: thí ì

    Danh từĐề nghị

    Ví dụ

    dedàolejiādezhīchí

    đọc gần: tha tơ thí ì tớ tào lơ tà chia tơ trư chứ

    Đề nghị của anh ấy được mọi người ủng hộ.

  • tíchū

    đọc gần: thí chu

    Động từđưa ra

    Ví dụ

    Lǎoshīchūlexīnwèn

    đọc gần: lảo sư thí chu lơ xin uần thí

    Giáo viên đã đưa ra một câu hỏi mới.

  • tídào

    đọc gần: thí tào

    Động từđềcập, nhắc đến

    Ví dụ

    dàoledemíngzi

    đọc gần: tha thí tào lơ ủa tơ mính chư

    Anh ấy đã nhắc đến tên tôi.

  • tíqǐ

    đọc gần: thí chỉ

    Động từĐề cập; nhấc lên

    Ví dụ

    Biéjiànshì

    đọc gần: piế thí chỉ nà chiền sừ

    Đừng đề cập đến chuyện đó.

  • tíqǔ

    đọc gần: thí chủy

    Động từTrích xuất, rút ra

    Ví dụ

    Qǐngxiànjīn

    đọc gần: chỉnh thí chủy xiền chin

    Xin rút tiền mặt.

提 đứng sau (1 từ)

提 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • qiántí

    đọc gần: chiến thí

    Danh từTiền đề

    Ví dụ

    Zhèshìzuòdeqián

    đọc gần: trờ sừ hớ chuồ tơ chiến thí

    Đây là điều kiện tiên quyết để hợp tác.

Zalo