HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shè

đọc gần: sờ

Hán-Việt: nhiếp

thu lấy, thu vào (thu hình ảnh nên thành chụp ảnh, quay phim)

7 từ ghép · 6 có 摄 đứng đầu · 1 đứng sau

摄 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 摄

  • shè yǐng

    đọc gần: sờ ỉnh

    Danh từĐộng từquay phim, chụp ảnh

    Ví dụ

    huānshèyǐngyóushìpāifēngjǐngzhào

    đọc gần: tha xỉ hoan sờ ỉnh dấu chí sừ phai phâng chỉnh trào

    Cô ấy thích nhiếp ảnh, đặc biệt là chụp ảnh phong cảnh.

  • shèqǔ

    đọc gần: sờ chủy

    Hấp thụ, tiếp thu

    Ví dụ

    Shègòudeyíngyǎngduìjiànkānghěnzhòngyào

    đọc gần: sờ chủy chú cầu tơ ính dảng tuầy chiền khang hẩn trùng dào

    Hấp thụ đủ dinh dưỡng rất quan trọng đối với sức khỏe.

  • 像机

    shèxiàngjī

    đọc gần: sờ xiàng chi

    Danh từMáy quay phim

    Ví dụ

    Zhètáishèxiànghěnguì

    đọc gần: trờ thái sờ xiàng chi hẩn cuầy

    Máy quay phim này rất đắt.

  • 影师

    shèyǐngshī

    đọc gần: sờ ỉnh sư

    Danh từNhiếp ảnh gia

    Ví dụ

    shìzhuānshèyǐngshī

    đọc gần: tha sừ troan diề sờ ỉnh sư

    Anh ấy là nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.

  • shèxiàng

    đọc gần: sờ xiàng

    Động từQuay phim

    Ví dụ

    Qǐngbāngshèxiàng

    đọc gần: chỉnh pang ủa sờ xiàng

    Làm ơn quay phim giúp tôi.

  • 像头

    shèxiàngtóu

    đọc gần: sờ xiàng thấu

    Danh từCamera

    Ví dụ

    Ménkǒuzhuāngleshèxiàngtóu

    đọc gần: mấn khẩu troang lơ sờ xiàng thấu

    Cửa ra vào lắp camera.

摄 đứng sau (1 từ)

摄 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • pāishè

    đọc gần: phai sờ

    Động từQuay phim, chụp ảnh

    Ví dụ

    menzàipāishèdiànyǐng

    đọc gần: tha mân chài phai sờ tiền ỉnh

    Họ đang quay phim.

Zalo