HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shōu

đọc gần: sâu

Hán-Việt: thu

thu — nhận vào, gom lại về mình

22 từ ghép · 16 có 收 đứng đầu · 6 đứng sau

收 đứng đầu (16 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 收

  • shōufèi

    đọc gần: sâu phầy

    Động từThu phí, tính phí

    Ví dụ

    Zhèjiāyínhángshōufèihěngāo

    đọc gần: trờ chia ín háng sâu phầy hẩn cao

    Ngân hàng này tính phí rất cao.

  • shōukàn

    đọc gần: sâu khàn

    Động từXem, theo dõi

    Ví dụ

    jiādōuzàishōukànxīnwénbàodǎo

    đọc gần: tà chia tâu chài sâu khàn xin uấn pào tảo

    Mọi người đều đang xem bản tin thời sự.

  • shōutīng

    đọc gần: sâu thinh

    Động từNghe

    Ví dụ

    huanshōutīngyīnyuèjié

    đọc gần: tha xỉ hoan sâu thinh in duề chiế mù

    Anh ấy thích nghe chương trình âm nhạc.

  • 音机

    shōuyīnjī

    đọc gần: sâu in chi

    Danh từMáy thu thanh, radio

    Ví dụ

    měitiānzǎoshangdōutīngshōuyīn

    đọc gần: diế diế mẩy thiên chảo sang tâu thinh sâu in chi

    Ông nội mỗi sáng đều nghe radio.

  • shōu rù

    đọc gần: sâu rù

    Danh từthu nhập

    Ví dụ

    deshōuhěngāo

    đọc gần: tha tơ sâu rù hẩn cao

    Thu nhập của anh ấy rất cao.

  • shōu shí

    đọc gần: sâu sứ

    Động từdọn dẹp

    Ví dụ

    Qǐngfángjiānshōushigānjìng

    đọc gần: chỉnh pả pháng chiên sâu sư can chình

    Xin dọn phòng sạch sẽ.

  • shōu huò

    đọc gần: sâu huồ

    Danh từthu hoạch

    Ví dụ

    Zhèxíngdeshōuhuòhěnfēng

    đọc gần: trờ xừ lủy xính tơ sâu huồ hẩn phâng phù

    Kinh nghiệm thu được từ chuyến đi này rất phong phú.

  • shōu jù

    đọc gần: sâu chùy

    Danh từgiấy biên nhận

    Ví dụ

    zhǎodàozhèzhāngshōu

    đọc gần: ủa trảo pù tào trờ trang sâu chùy

    Tôi không tìm thấy hóa đơn này.

  • shōucáng

    đọc gần: sâu xáng

    Động từThu thập, sưu tầm

    Ví dụ

    huānshōucángdǒng

    đọc gần: tha xỉ hoan sâu xáng củ tủng

    Cô ấy thích sưu tầm đồ cổ.

  • shōusuō

    đọc gần: sâu xuô

    Co lại

    Ví dụ

    menyàoshōusuōkāizhī

    đọc gần: ủa mân xuy dào sâu xuô khai trư

    Chúng ta cần giảm chi tiêu.

  • shōuyì

    đọc gần: sâu ì

    Danh từLợi nhuận

    Ví dụ

    Xīnxiàngdeshōuhěngāo

    đọc gần: xin xiàng mù tơ sâu ì hẩn cao

    Lợi nhuận từ dự án mới rất cao.

  • shōudào

    đọc gần: sâu tào

    Động từnhận được (mặt vật chất)

    Ví dụ

    shōudàolefèn

    đọc gần: ủa sâu tào lơ í phần lỉ ù

    Tôi đã nhận được một món quà.

  • shōuhuí

    đọc gần: sâu huấy

    Động từThu hồi, lấy lại

    Ví dụ

    Qǐngshōuhuídehuà

    đọc gần: chỉnh sâu huấy nỉ tơ hoà

    Hãy rút lại lời nói của bạn.

  • shōugòu

    đọc gần: sâu cầu

    Động từThu mua, thâu tóm

    Ví dụ

    Gōngshōugòuleduìshǒu

    đọc gần: cung xư sâu cầu lơ tuầy sẩu

    Công ty thâu tóm đối thủ.

  • shōují

    đọc gần: sâu chí

    Động từThu thập, sưu tầm

    Ví dụ

    huānshōuyóupiào

    đọc gần: ủa xỉ hoan sâu chí dấu phèo

    Tôi thích sưu tầm tem.

  • shōuqǔ

    đọc gần: sâu chủy

    Động từThu, thu lấy

    Ví dụ

    Yínhángměiyuèshōushǒufèi

    đọc gần: ín háng mẩy duề sâu chủy sẩu xùy phầy

    Ngân hàng thu phí dịch vụ hàng tháng.

收 đứng sau (6 từ)

收 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xī shōu

    đọc gần: xi sâu

    Động từthẩm thấu, ngấm

    Ví dụ

    Zhètáinéngyǒuxiàodeshōunéngliàng

    đọc gần: trờ thái chi chì nấng dẩu xèo tơ xi sâu nấng liàng

    Máy này có thể hấp thụ năng lượng một cách hiệu quả.

  • fēng shōu

    đọc gần: phâng sâu

    Danh từĐộng từbội thu, mùa màng tốt

    Ví dụ

    jīnniándefēngshōulìngrénxīn

    đọc gần: chin niến tơ phâng sâu lình rấn xin xỉ

    Vụ mùa năm nay bội thu khiến người ta vui mừng.

  • huí shōu

    đọc gần: huấy sâu

    Động từtái chế, thu hồi

    Ví dụ

    menyàohuíshōufèijiùdiànchí

    đọc gần: ủa mân xuy dào huấy sâu phầy chìu tiền chứ

    Chúng ta cần tái chế pin cũ.

  • yànshōu

    đọc gần: diền sâu

    Kiểm tra và nhận

    Ví dụ

    Zhègechǎnpǐnjīngtōngguòleyànshōu

    đọc gần: trờ cơ chản phỉn ỉ chinh thung cuồ lơ diền sâu

    Sản phẩm này đã qua kiểm tra nghiệm thu.

  • zhāoshōu

    đọc gần: trao sâu

    Động từTuyển dụng

    Ví dụ

    Xuéxiàozhāoshōulexīnshēng

    đọc gần: xuế xèo trao sâu lơ xin sâng

    Trường đã tuyển sinh viên mới.

  • zhēngshōu

    đọc gần: trâng sâu

    Động từThu thuế

    Ví dụ

    Zhèngzhèngzàizhēngshōuxīnshuì

    đọc gần: trầng phủ trầng chài trâng sâu xin suầy

    Chính phủ đang thu thuế mới.

Zalo