改
gǎi
đọc gần: cải
Hán-Việt: cải
sửa đổi, thay đổi cho khác đi (thường là tốt hơn)
9 từ ghép · 8 có 改 đứng đầu · 1 đứng sau
改 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 改
改进
gǎijìnđọc gần: cải chìn
Động từCải tiến
Ví dụ我们要改进工作方法。
đọc gần: ủa mân dào cải chìn cung chuồ phang phả
Chúng ta cần cải tiến cách làm việc.
改造
gǎizàođọc gần: cải chào
Động từCải tạo; sửa sang
Ví dụ他们在改造这座老房子。
đọc gần: tha mân chài cải chào trờ chuồ lảo pháng chư
Họ đang sửa sang ngôi nhà cũ này.
改变
gǎi biànđọc gần: cải piền
Động từthay đổi
Ví dụ我们需要改变计划。
đọc gần: ủa mân xuy dào cải piền chì hoà
Chúng ta cần thay đổi kế hoạch.
改革
gǎi géđọc gần: cải cớ
Danh từĐộng từcải cách
Ví dụ我们需要进行改革。
đọc gần: ủa mân xuy dào chìn xính cải cớ
Chúng ta cần thực hiện cải cách.
改善
gǎi shànđọc gần: cải sàn
Động từcải thiện
Ví dụ他们正在改善居住条件。
đọc gần: tha mân trầng chài cải sàn chuy trù théo chiền
Họ đang cải thiện điều kiện sống.
改正
gǎi zhèngđọc gần: cải trầng
đính chính
Ví dụ我们需要改正错误。
đọc gần: ủa mân xuy dào cải trầng xuồ ù
Chúng ta cần sửa chữa lỗi.
改良
gǎi liángđọc gần: cải liáng
Động từcải tiến, cải tạo
Ví dụ我们需要改良这个系统。
đọc gần: ủa mân xuy dào cải liáng trờ cơ xì thủng
Chúng ta cần cải tiến hệ thống này.
改编
gǎibiānđọc gần: cải piên
Động từBiên soạn lại, chuyển thể
Ví dụ这部小说被改编成电影。
đọc gần: trờ pù xẻo suô pầy cải piên chấng tiền ỉnh
Tiểu thuyết này được chuyển thể thành phim.
改 đứng sau (1 từ)
改 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
修改
xiūgǎiđọc gần: xiu cải
Động từSửa đổi, chỉnh sửa
Ví dụ这份文件还需要修改。
đọc gần: trờ phần uấn chiền hái xuy dào xiu cải
Tài liệu này vẫn cần phải chỉnh sửa.