效
xiào
đọc gần: xèo
Hán-Việt: hiệu
hiệu quả, tác dụng thật sự có được
8 từ ghép · 4 có 效 đứng đầu · 4 đứng sau
效 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 效
效果
xiàoguǒđọc gần: xèo cuổ
Danh từHiệu quả, kết quả
Ví dụ这种方法取得了很好的效果。
đọc gần: trờ trủng phang phả chủy tớ lơ hẩn hảo tơ xèo cuổ
Phương pháp này đã đạt được hiệu quả rất tốt.
效率
xiào lǜđọc gần: xèo lùy
hiệu suất
Ví dụ提高效率是我们的目标。
đọc gần: thí cao xèo lùy sừ ủa mân tơ mù peo
Tăng cường hiệu suất là mục tiêu của chúng tôi.
效益
xiàoyìđọc gần: xèo ì
Danh từHiệu quả và lợi ích
Ví dụ这个项目的效益很好。
đọc gần: trờ cơ xiàng mù tơ xèo ì hẩn hảo
Hiệu quả của dự án này rất tốt.
效应
xiàoyìngđọc gần: xèo ình
Danh từHiệu ứng
Ví dụ这个广告效应很好。
đọc gần: trờ cơ coảng cào xèo ình hẩn hảo
Hiệu ứng quảng cáo này rất tốt.
效 đứng sau (4 từ)
效 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
有效
yǒuxiàođọc gần: dẩu xèo
Tính từCó hiệu lực, hiệu quả
Ví dụ这张优惠券三天内有效。
đọc gần: trờ trang dâu huầy choèn xan thiên nầy dẩu xèo
Phiếu giảm giá này có hiệu lực trong vòng ba ngày.
成效
chéng xiàođọc gần: chấng xèo
Danh từhiệu quả, kết quả
Ví dụ这种方法很有效。
đọc gần: trờ trủng phang phả hẩn dẩu xèo
Phương pháp này rất hiệu quả.
功效
gōng xiàođọc gần: cung xèo
Danh từhiệu quả
Ví dụ这种药物的功效很好。
đọc gần: trờ trủng dào ù tơ cung xèo hẩn hảo
Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.
生效
shēngxiàođọc gần: sâng xèo
Có hiệu lực
Ví dụ这项法律开始生效。
đọc gần: trờ xiàng phả lùy khai sử sâng xèo
Luật này bắt đầu có hiệu lực.