HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

mǐn

đọc gần: mỉn

Hán-Việt: mẫn

nhanh nhạy, bắt phản ứng nhanh và tinh

5 từ ghép · 3 có 敏 đứng đầu · 2 đứng sau

敏 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 敏

  • mǐn gǎn

    đọc gần: mỉn cản

    Tính từnhạy cảm

    Ví dụ

    duìzhèxiēwènhěnmǐngǎn

    đọc gần: tha tuầy trờ xiê uần thí hẩn mỉn cản

    Cô ấy rất nhạy cảm với những vấn đề này.

  • mǐnjié

    đọc gần: mỉn chiế

    Nhanh nhẹn

    Ví dụ

    dedòngzuòfēichángmǐnjié

    đọc gần: tha tơ tùng chuồ phây cháng mỉn chiế

    Động tác của cô ấy rất nhanh nhẹn.

  • mǐnruì

    đọc gần: mỉn ruầy

    Nhạy bén

    Ví dụ

    dewéifēichángmǐnruì

    đọc gần: tha tơ xư uấy phây cháng mỉn ruầy

    Tư duy của anh ấy rất sắc bén.

敏 đứng sau (2 từ)

敏 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • guò mǐn

    đọc gần: cuồ mỉn

    Động từTính từmẫn cảm, dị ứng

    Ví dụ

    duìmǒuxiēshíyǒuguòmǐnfǎnyìng

    đọc gần: ủa tuầy mẩu xiê sứ ù dẩu cuồ mỉn phản ình

    Tôi bị dị ứng với một số loại thực phẩm.

  • língmǐn

    đọc gần: lính mỉn

    Nhạy bén

    Ví dụ

    defǎnyìnghěnlíngmǐn

    đọc gần: tha tơ phản ình hẩn lính mỉn

    Phản ứng của anh ấy rất nhạy bén.

Zalo