HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

wén

đọc gần: uấn

Hán-Việt: văn

văn — chữ viết, bài viết; rộng ra là học vấn và văn hóa

23 từ ghép · 14 có 文 đứng đầu · 9 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

文 đứng đầu (14 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 文

  • wénxué

    đọc gần: uấn xuế

    Danh từVăn học

    Ví dụ

    duìZhōngguówénxuéhěngǎnxìng

    đọc gần: tha tuầy trung cuố uấn xuế hẩn cản xình chùy

    Anh ấy rất hứng thú với văn học Trung Quốc.

  • wénzhāng

    đọc gần: uấn trang

    Danh từBài văn, bài viết

    Ví dụ

    biǎolepiānxīnwénzhāng

    đọc gần: tha pha pẻo lơ i phiên xin uấn trang

    Anh ấy đã đăng tải một bài viết mới.

  • wénjiàn

    đọc gần: uấn chiền

    Danh từTài liệu, văn kiện

    Ví dụ

    Zhèxiēwénjiànfēichángzhòngyào

    đọc gần: trờ xiê uấn chiền phây cháng trùng dào

    Những tài liệu này rất quan trọng.

  • wénhuà

    đọc gần: uấn hoà

    Danh từVăn hóa

    Ví dụ

    menyīnggāixuétóngdewénhuà

    đọc gần: ủa mân inh cai xuế xí pù thúng tơ uấn hoà

    Chúng ta nên học hỏi những nền văn hóa khác nhau.

  • wénzì

    đọc gần: uấn chừ

    Danh từChữ viết, văn tự

    Ví dụ

    Zhèzhǒngwénhěnnánxué

    đọc gần: trờ trủng uấn chừ hẩn nán xuế

    Loại chữ viết này rất khó học.

  • wénmíng

    đọc gần: uấn mính

    Danh từVăn minh

    Ví dụ

    Āishìshìjièshangzuìlǎodewénmíngzhī

    đọc gần: ai chí sừ sừ chiề sang chuầy củ lảo tơ uấn mính trư i

    Ai Cập là một trong những nền văn minh cổ xưa nhất trên thế giới.

  • wén jù

    đọc gần: uấn chùy

    Danh từđồ dùng học tập

    Ví dụ

    mǎilexiēwén

    đọc gần: ủa mải lơ i xiê uấn chùy

    Tôi đã mua một số đồ dùng văn phòng.

  • wénpíng

    đọc gần: uấn phính

    Văn bằng

    Ví dụ

    yǒushìwénpíng

    đọc gần: tha dẩu pố sừ uấn phính

    Anh ấy có bằng tiến sĩ.

  • wénwù

    đọc gần: uấn ù

    Danh từVăn vật

    Ví dụ

    guǎnzhǎnshìlehěnduōwén

    đọc gần: pố ù coản lỉ trản sừ lơ hẩn tuô uấn ù

    Bảo tàng trưng bày rất nhiều hiện vật.

  • wénxiàn

    đọc gần: uấn xiền

    Danh từTư liệu

    Ví dụ

    Zhèpiānwénzhāngyǒuhěngāodexuéshùjiàzhí

    đọc gần: trờ phiên uấn trang dẩu hẩn cao tơ xuế sù chìa trứ

    Bài viết này có giá trị học thuật cao.

  • wényǎ

    đọc gần: uấn dả

    Văn nhã

    Ví dụ

    dexíngwéihěnwén

    đọc gần: tha tơ xính uấy hẩn uấn dả

    Hành động của anh ấy rất nhã nhặn.

  • wényì

    đọc gần: uấn ì

    Danh từVăn nghệ

    Ví dụ

    Zhègewénhuódònghěnshòuhuānyíng

    đọc gần: trờ cơ uấn ì huố tùng hẩn sầu hoan ính

    Hoạt động nghệ thuật này rất được ưa chuộng.

  • wéndàng

    đọc gần: uấn tàng

    Danh từTài liệu

    Ví dụ

    Qǐngbǎocúnzhègewéndàng

    đọc gần: chỉnh pảo xuấn trờ cơ uấn tàng

    Xin lưu tài liệu này.

  • wénkē

    đọc gần: uấn khơ

    Danh từKhoa xã hội (văn khoa)

    Ví dụ

    wénzhuān

    đọc gần: tha tú uấn khơ troan diề

    Anh ấy học chuyên ngành văn khoa.

文 đứng sau (9 từ)

文 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zhōngwén

    đọc gần: trung uấn

    Danh từtiếng Trung

    Ví dụ

    ShuōZhōngwén

    đọc gần: suô trung uấn

    Nói tiếng Trung.

  • kèwén

    đọc gần: khờ uấn

    Danh từbài khóa, bài đọc

    Ví dụ

    wén

    đọc gần: tú khờ uấn

    Đọc bài khóa.

  • wàiwén

    đọc gần: oài uấn

    Danh từNgoại ngữ, tiếng nước ngoài

    Ví dụ

    huìshuōduōzhǒngwàiwén

    đọc gần: tha huầy suô tuô trủng oài uấn

    Anh ấy biết nói nhiều thứ tiếng nước ngoài.

  • lùn wén

    đọc gần: luần uấn

    Danh từluận văn

    Ví dụ

    Zhèpiānlùnwénhěnyǒushēn

    đọc gần: trờ phiên luần uấn hẩn dẩu sân tù

    Bài luận văn này rất sâu sắc.

  • zuò wén

    đọc gần: chuồ uấn

    Danh từĐộng từbài viết

    Ví dụ

    menyàoxiěpiānzuòwén

    đọc gần: ủa mân xuy dào xiể i phiên chuồ uấn

    Chúng ta cần viết một bài văn.

  • sǎnwén

    đọc gần: xản uấn

    Danh từTản văn

    Ví dụ

    xiělepiānsǎnwén

    đọc gần: tha xiể lơ i phiên xản uấn

    Anh ấy đã viết một bài tản văn.

  • sīwén

    đọc gần: xư uấn

    Lịch sự, nhã nhặn

    Ví dụ

    shìwéndeshēnshì

    đọc gần: tha sừ cờ xư uấn tơ sân sừ

    Anh ấy là một quý ông lịch lãm.

  • tiānwén

    đọc gần: thiên uấn

    Danh từThiên văn

    Ví dụ

    duìtiānwénxuéchōngmǎnlexìng

    đọc gần: tha tuầy thiên uấn xuế chung mản lơ xình chùy

    Anh ấy rất đam mê thiên văn học.

  • Yīngwén

    đọc gần: inh uấn

    Danh từngôn ngữAnh

    Ví dụ

    deYīngwénhěnhǎo

    đọc gần: tha tơ inh uấn hẩn hảo

    Tiếng Anh của anh ấy rất tốt.

Zalo