料
liào
đọc gần: lèo
Hán-Việt: liệu
vật liệu, nguyên liệu — thứ dùng để làm ra cái khác
9 từ ghép · 0 có 料 đứng đầu · 9 đứng sau
料 đứng đầu
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.
料 đứng sau (9 từ)
料 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
材料
cái liàođọc gần: xái lèo
Danh từtài liệu
Ví dụ请准备好材料。
đọc gần: chỉnh truẩn pầy hảo xái lèo
Hãy chuẩn bị sẵn tài liệu.
塑料袋
sù liào dàiđọc gần: xù lèo tài
túi ni lông
Ví dụ请不要使用塑料袋。
đọc gần: chỉnh pù dào sử dùng xù lèo tài
Xin đừng sử dụng túi nhựa.
原料
yuán liàođọc gần: doén lèo
Danh từnguyên liệu
Ví dụ这道菜的原料很新鲜。
đọc gần: trờ tào xài tơ doén lèo hẩn xin xiên
Nguyên liệu của món ăn này rất tươi.
资料
zī liàođọc gần: chư lèo
Danh từtư liệu
Ví dụ这些资料非常重要。
đọc gần: trờ xiê chư lèo phây cháng trùng dào
Những tài liệu này rất quan trọng.
调料
tiáoliàođọc gần: théo lèo
Gia vị
Ví dụ我们需要购买一些调料。
đọc gần: ủa mân xuy dào cầu mải i xiê théo lèo
Chúng ta cần mua một số gia vị.
燃料
ránliàođọc gần: rán lèo
Danh từNhiên liệu
Ví dụ汽车需要燃料。
đọc gần: chì chơ xuy dào rán lèo
Xe hơi cần nhiên liệu.
塑料
sùliàođọc gần: xù lèo
Danh từNhựa
Ví dụ这个瓶子是塑料做的。
đọc gần: trờ cơ phính chư sừ xù lèo chuồ tơ
Chai này làm bằng nhựa.
饮料
yǐnliàođọc gần: ỉn lèo
Danh từDrinks
Ví dụ我想喝冷饮料。
đọc gần: ủa xiảng hơ lẩng ỉn lèo
Tôi muốn uống đồ uống lạnh.
原材料
yuán cái liàođọc gần: doén xái lèo
Danh từNguyên liệu thô
Ví dụ工厂需要更多的原材料。
đọc gần: cung chảng xuy dào cầng tuô tơ doén xái lèo
Nhà máy cần thêm nguyên liệu thô.