HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: rừ

mặt trời; ngày

31 từ ghép · 22 có 日 đứng đầu · 9 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Ban đầu vẽ vòng tròn có tâm và tia toả ra bốn phía; sau giản thành vòng tròn có điểm giữa, rồi vuông lại thành 日.

Câu ví dụ

míngtiānyàoshàngshāndǐngkànchū

đọc gần: ủa mính thiên dào sàng san tỉnh khàn rừ chu

Mai tôi sẽ lên đỉnh núi ngắm mặt trời mọc.

日 đứng đầu (22 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 日

  • rì bào

    đọc gần: rừ pào

    Danh từnhật báo

    Ví dụ

    měitiānkànbào

    đọc gần: ủa mẩy thiên khàn rừ pào

    Tôi đọc báo hằng ngày.

  • Rì Běn

    đọc gần: rừ pẩn

    Nhật Bản

  • rì cháng

    đọc gần: rừ cháng

    Tính từhằng ngày; thường ngày

    Ví dụ

    huānchángshēnghuó

    đọc gần: ủa xỉ hoan chì lù rừ cháng sâng huố

    Tôi thích ghi chép cuộc sống thường ngày

  • rì chū

    đọc gần: rừ chu

    mặt trời mọc; bình minh

  • rì guāng

    đọc gần: rừ coang

    ánh nắng

  • rì jì

    đọc gần: rừ chì

    Danh từnhật ký

    Ví dụ

    měitiāndōuxiě

    đọc gần: ủa mẩy thiên tâu xiể rừ chì

    Tôi viết nhật ký mỗi ngày.

  • rì lì

    đọc gần: rừ lì

    Danh từlịch

    Ví dụ

    Zhèběnhěnshíyòng

    đọc gần: trờ pẩn rừ lì hẩn sứ dùng

    Cuốn lịch này rất hữu ích.

  • rì qī

    đọc gần: rừ chi

    Danh từngày tháng

    Ví dụ

    Jīntiānde

    đọc gần: chin thiên tơ rừ chi

    Ngày hôm nay.

  • rì shí(shi)

    đọc gần: rừ sí( si)

    nhật thực

  • rì xīn

    đọc gần: rừ xin

    tiền lương ngày

  • rì yè

    đọc gần: rừ diề

    Danh từngày đêm

    Ví dụ

    shēngshǒubìngrén

    đọc gần: i sâng rừ diề sẩu hù pình rấn

    Bác sĩ ngày đêm chăm sóc bệnh nhân.

  • rì zǐ

    đọc gần: rừ chử

    Danh từngày tháng; cuộc sống

    Ví dụ

    Zhètiāndeziguòhěnkuài

    đọc gần: trờ chỉ thiên tơ rừ chư cuồ tớ hẩn khoài

    Những ngày này trôi qua rất nhanh.

  • 光浴

    rì guāng yù

    đọc gần: rừ coang ùy

    tắm nắng

  • 内瓦

    Rì Nèi Wǎ

    đọc gần: rừ nầy oả

    Geneva

  • 用品

    rì yòng pǐn

    đọc gần: rừ dùng phỉn

    Danh từđồ dùng hằng ngày

    Ví dụ

    měitiānshǐ使yòngzhǒngyòngpǐn

    đọc gần: ủa mẩy thiên sử dùng cờ trủng rừ dùng phỉn

    Tôi sử dụng nhiều vật dụng hàng ngày mỗi ngày.

  • 常生活

    rì cháng shēng huó

    đọc gần: rừ cháng sâng huố

    sinh hoạt hằng ngày

  • 以继夜

    rì yǐ jì yè

    đọc gần: rừ ỉ chì diề

    ngày đêm liên tục, không nghỉ

  • rìqián

    đọc gần: rừ chiến

    Danh từVài ngày trước

    Ví dụ

    qiánjiànguò

    đọc gần: rừ chiến ủa chiền cuồ tha

    Vài ngày trước tôi đã gặp anh ấy.

  • rìhòu

    đọc gần: rừ hầu

    Danh từSau này, tương lai

    Ví dụ

    hòumenzàilián

    đọc gần: rừ hầu ủa mân chài liến xì

    Sau này chúng ta sẽ liên lạc lại.

  • 新月异

    rìxīnyuèyì

    đọc gần: rừ xin duề ì

    Thay đổi từng ngày

    Ví dụ

    Xiàndàixīnyuè

    đọc gần: xiền tài khơ chì rừ xin duề ì

    Khoa học kỹ thuật hiện đại thay đổi từng ngày.

  • rìyì

    đọc gần: rừ ì

    Phó từNgày càng

    Ví dụ

    deyīngshuǐpínggāo

    đọc gần: tha tơ inh ủy suẩy phính rừ ì thí cao

    Trình độ tiếng Anh của anh ấy ngày càng tiến bộ.

  • rì chéng

    đọc gần: rừ chấng

    Danh từlịch trình

    Ví dụ

    Qǐngchákàndechéngānpái

    đọc gần: chỉnh chá khàn nỉ tơ rừ chấng an phái

    Xin hãy xem qua lịch trình của bạn.

日 đứng sau (9 từ)

日 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 俱增

    yǔrì jùzēng

    đọc gần: ủy rừ chùy châng

    Động từTăng theo ngày

    Ví dụ

    Zhègechéngshìderénkǒuzēng

    đọc gần: trờ cơ chấng sừ tơ rấn khẩu ủy rừ chùy châng

    Dân số của thành phố này tăng lên từng ngày.

  • jīnrì

    đọc gần: chin rừ

    Danh từHôm nay

    Ví dụ

    Jīnfènkuàidàozhàng

    đọc gần: chin rừ phần khoài lờ ỉ tào tràng

    Phần hạnh phúc hôm nay đã về tài khoản.

  • jiàrì

    đọc gần: chìa rừ

    Danh từNgày nghỉ, kỳ nghỉ

    Ví dụ

    Jiàxíng

    đọc gần: chìa rừ chùy lủy xính

    Kỳ nghỉ đi du lịch.

  • 工作

    gōngzuòrì

    đọc gần: cung chuồ rừ

    Danh từNgày làm việc

    Ví dụ

    Zhōushìgōngzuò

    đọc gần: trâu mồ pù sừ cung chuồ rừ

    Cuối tuần không phải ngày làm việc.

  • xīrì

    đọc gần: xi rừ

    Ngày xưa

    Ví dụ

    shìrén

    đọc gần: tha xi rừ sừ cờ tà rấn ù

    Ngày trước anh ấy là một người quan trọng.

  • 星期

    xīngqīrì

    đọc gần: xinh chi rừ

    Danh từngày chủ nhật

    Ví dụ

    Xīngxiūxi

    đọc gần: xinh chi rừ xiu xi

    Chủ nhật nghỉ ngơi.

  • shēngrì

    đọc gần: sâng rừ

    Danh từngày sinh

    Ví dụ

    Shēngkuài

    đọc gần: sâng rừ khoài lờ

    Chúc mừng sinh nhật!

  • 节假

    jiéjiàrì

    đọc gần: chiế chìa rừ

    Danh từNgày lễ, kỳ nghỉ

    Ví dụ

    Jiéjiàrénhěnduō

    đọc gần: chiế chìa rừ rấn hẩn tuô

    Ngày lễ người rất đông.

  • jiérì

    đọc gần: chiế rừ

    Danh từngày lễ

    Ví dụ

    ChūnjiéshìZhōngguódechuántǒngjié

    đọc gần: chuân chiế sừ trung cuố tơ choán thủng chiế rừ

    Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

Zalo