HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

dàn

đọc gần: tàn

rạng đông; hừng sáng

6 từ ghép · 3 có 旦 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ mặt trời (日) nằm ngay trên đường chân trời (một nét ngang), chỉ lúc trời vừa hửng sáng, thành 旦.

Câu ví dụ

Yuándànshìgōnggòngjià

đọc gần: doén tàn sừ cung cùng chìa chi

Tết Dương lịch là ngày nghỉ lễ chung.

旦 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 旦

  • dàn mù

    đọc gần: tàn mù

    sớm chiều

  • dàn xī

    đọc gần: tàn xi

    trong sớm chiều; chỉ một thời gian ngắn

  • 夕之间

    dàn xī zhī jiān

    đọc gần: tàn xi trư chiên

    chỉ trong một ngày

旦 đứng sau (3 từ)

旦 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • huā dàn

    đọc gần: hoa tàn

    vai nữ chính trong hí khúc

  • yuán dàn

    đọc gần: doén tàn

    Danh từTết Dương lịch; mồng một tháng Giêng

    Ví dụ

    Yuándànshìxīnniándetiān

    đọc gần: doén tàn sừ xin niến tơ tì i thiên

    Ngày đầu năm mới là ngày mồng một.

  • yī dàn

    đọc gần: i tàn

    Liên từmột khi; hễ mà

    Ví dụ

    dànkāishǐjiùjiānchíxià

    đọc gần: i tàn nỉ khai sử chìu pì xuy chiên chứ xìa chùy

    Một khi bạn bắt đầu, bạn phải kiên trì tiếp tục.

Zalo