时
shí
đọc gần: sứ
Hán-Việt: thời
thời — thời gian, lúc, khi
39 từ ghép · 16 có 时 đứng đầu · 23 đứng sau
时 đứng đầu (16 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 时
时候
shíhouđọc gần: sứ hâu
Danh từlúc, khi, ban
Ví dụ什么时候?
đọc gần: sấn mơ sứ hâu
Khi nào?
时间
shíjiānđọc gần: sứ chiên
Danh từthời gian
Ví dụ没有时间。
đọc gần: mấy dẩu sứ chiên
Không có thời gian.
时刻
shíkèđọc gần: sứ khờ
Phó từThường xuyên, luôn luôn
Ví dụ他时刻都在学习。
đọc gần: tha sứ khờ tâu chài xuế xí
Anh ấy thường xuyên học tập.
时代
shídàiđọc gần: sứ tài
Danh từThời đại, kỷ nguyên
Ví dụ我们生活在一个新的时代。
đọc gần: ủa mân sâng huố chài i cơ xin tơ sứ tài
Chúng ta đang sống trong một thời đại mới.
时差
shí chāđọc gần: sứ cha
lệch múi giờ
Ví dụ时差有时候让人很疲倦。
đọc gần: sứ cha dẩu sứ hầu ràng rấn hẩn phí choèn
Sự chênh lệch múi giờ đôi khi khiến người ta mệt mỏi.
时髦
shí máođọc gần: sứ máo
mốt
Ví dụ她穿了一件很时髦的衣服。
đọc gần: tha choan lơ i chiền hẩn sứ máo tơ i phú
Cô ấy mặc một bộ quần áo rất thời trang.
时期
shí qīđọc gần: sứ chi
Danh từthời kì
Ví dụ这个时期经济很不稳定。
đọc gần: trờ cơ sứ chi chinh chì hẩn pù uẩn tình
Trong giai đoạn này, nền kinh tế rất không ổn định.
时尚
shí shàngđọc gần: sứ sàng
Danh từTính từthời thượng
Ví dụ她总是追求时尚潮流。
đọc gần: tha chủng sừ truây chíu sứ sàng cháo líu
Cô ấy luôn theo đuổi các xu hướng thời trang.
时常
shíchángđọc gần: sứ cháng
Phó từThường xuyên
Ví dụ她时常去健身房锻炼。
đọc gần: tha sứ cháng chùy chiền sân pháng toàn liền
Cô ấy thường xuyên đi tập gym.
时而
shí'érđọc gần: sứ ớ
Thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ他时而工作,时而休息。
đọc gần: tha sứ ớ cung chuồ sứ ớ xiu xí
Anh ấy lúc thì làm việc, lúc thì nghỉ ngơi.
时光
shíguāngđọc gần: sứ coang
Danh từThời gian
Ví dụ时光飞逝,我们已经毕业了。
đọc gần: sứ coang phây sừ ủa mân ỉ chinh pì diề lơ
Thời gian trôi nhanh, chúng ta đã tốt nghiệp rồi.
时机
shíjīđọc gần: sứ chi
Danh từThời cơ, cơ hội
Ví dụ这是一个重要的时机。
đọc gần: trờ sừ i cờ trùng dào tơ sứ chi
Đây là một cơ hội quan trọng.
时事
shíshìđọc gần: sứ sừ
Danh từThời sự
Ví dụ我喜欢阅读有关时事的文章。
đọc gần: ủa xỉ hoan duề tú dẩu coan sứ sừ tơ uấn trang
Tôi thích đọc các bài viết về thời sự.
时装
shízhuāngđọc gần: sứ troang
Thời trang
Ví dụ她喜欢穿时装。
đọc gần: tha xỉ hoan choan sứ troang
Cô ấy thích mặc trang phục thời trang.
时间表
shíjiānbiǎođọc gần: sứ chiên pẻo
Danh từLịch trình, thời gian biểu
Ví dụ请看时间表。
đọc gần: chỉnh khàn sứ chiên pẻo
Xin xem lịch trình.
时速
shísùđọc gần: sứ xù
Danh từTốc độ giờ
Ví dụ火车时速200公里。
đọc gần: huổ chơ sứ xù ờ pải cung lỉ
Tàu hỏa chạy với tốc độ 200 km/giờ.
时 đứng sau (23 từ)
时 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
小时
xiǎoshíđọc gần: xẻo sứ
Danh từtiếng đồng hồ
Ví dụ两个小时。
đọc gần: liảng cờ xẻo sứ
Hai tiếng đồng hồ.
有时候
yǒu shíhòu |yǒu shíđọc gần: dẩu sứ hầu dẩu sứ
Phó từĐôi khi, có lúc
Ví dụ我有时候去图书馆学习。
đọc gần: ủa dẩu sứ hầu chùy thú su coản xuế xí
Đôi khi tôi đến thư viện học.
及时
jíshíđọc gần: chí sứ
Phó từKịp thời
Ví dụ谢谢你及时帮我。
đọc gần: xiề xiề nỉ chí sứ pang ủa
Cảm ơn bạn đã giúp tôi kịp thời.
有时
yǒushíđọc gần: dẩu sứ
Phó từKhi, lúc, thỉnh thoảng, thường xuyên
Ví dụ最近的天气有时下雨。
đọc gần: chuầy chìn tơ thiên chì dẩu sứ xìa ủy
Gần đây thỉnh thoảng trời mưa.
按时
àn shíđọc gần: àn sứ
Phó từđúng hạn
Ví dụ我们必须按时完成任务。
đọc gần: ủa mân pì xuy àn sứ oán chấng rần ù
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
当时
dāng shíđọc gần: tang sứ
Danh từlúc đó
Ví dụ当时我在学校。
đọc gần: tang sứ ủa chài xuế xèo
Lúc đó tôi đang ở trường.
平时
píng shíđọc gần: phính sứ
Danh từbình thường
Ví dụ平时他很少运动。
đọc gần: phính sứ tha hẩn sảo dùyn tùng
Thường thì anh ấy ít khi tập thể dục.
同时
tóng shíđọc gần: thúng sứ
Phó từđồng thời
Ví dụ他同时做两份工作。
đọc gần: tha thúng sứ chuồ liảng phần cung chuồ
Anh ấy làm hai công việc cùng một lúc.
暂时
zàn shíđọc gần: chàn sứ
Phó từtạm thời
Ví dụ我暂时住在朋友家。
đọc gần: ủa chàn sứ trù chài phấng dẩu chia
Tôi tạm thời sống ở nhà bạn.
准时
zhǔn shíđọc gần: truẩn sứ
Tính từđúng giờ
Ví dụ请准时到达。
đọc gần: chỉnh truẩn sứ tào tá
Vui lòng đến đúng giờ.
临时
lín shíđọc gần: lín sứ
lâm thời, thời vụ, tạm thời
Ví dụ我们需要一个临时的解决方案。
đọc gần: ủa mân xuy dào i cờ lín sứ tơ chiể chuế phang àn
Chúng tôi cần một giải pháp tạm thời.
随时
suí shíđọc gần: xuấy sứ
Phó từbất cứ lúc nào
Ví dụ我们随时可以联系。
đọc gần: ủa mân xuấy sứ khở ỉ liến xì
Chúng ta có thể liên hệ bất cứ lúc nào.
不时
bù shíđọc gần: pù sứ
Danh từPhó từthỉnh thoảng
Ví dụ他不时地看表。
đọc gần: tha pù sứ tơ khàn pẻo
Anh ấy thỉnh thoảng nhìn đồng hồ.
顿时
dùn shíđọc gần: tuần sứ
Phó từngay lập tức
Ví dụ他听到消息后顿时哭了。
đọc gần: tha thinh tào xeo xi hầu tuần sứ khu lơ
Sau khi nghe tin, anh ấy lập tức khóc.
一时
yìshíđọc gần: ì sứ
Danh từPhó từnhất thời; trong chốc lát
Ví dụ这是一时冲动。
đọc gần: trờ sừ ì sứ chung tùng
Đây chỉ là nhất thời nóng giận.
小时候
xiǎoshíhòuđọc gần: xẻo sứ hầu
Danh từlúc nhỏ
Ví dụ小时候,我喜欢画画。
đọc gần: xẻo sứ hầu ủa xỉ hoan hoà hoà
Khi còn nhỏ, tôi thích vẽ tranh.
学时
xuéshíđọc gần: xuế sứ
Tiết học
Ví dụ这门课每周四学时。
đọc gần: trờ mấn khờ mẩy trâu xừ xuế sứ
Môn này mỗi tuần bốn tiết.
那时候
nà shíhou nà shíđọc gần: nà sứ hâu nà sứ
Danh từKhi đó, lúc đó
Ví dụ那时候我们很快乐。
đọc gần: nà sứ hâu ủa mân hẩn khoài lờ
Khi đó chúng tôi rất vui.
这时候
zhè shíhòu | zhè shíđọc gần: trờ sứ hầu trờ sứ
Cụm từLúc này; thời gian này
Ví dụ这时,他刚到家。
đọc gần: trờ sứ tha cang tào chia
Lúc này, anh ấy vừa về đến nhà.
此时
cǐshíđọc gần: xử sứ
Danh từLúc này, giờ này
Ví dụ此时无声胜有声。
đọc gần: xử sứ ú sâng sầng dẩu sâng
Lúc này im lặng thắng ngàn lời nói.
定时
dìngshíđọc gần: tình sứ
Danh từĐộng từĐặt giờ; thời gian cố định
Ví dụ请定时吃药。
đọc gần: chỉnh tình sứ chư dào
Vui lòng uống thuốc đúng giờ.
过时
guòshíđọc gần: cuồ sứ
Động từTính từLỗi thời; cũ kỹ
Ví dụ这种款式已经过时了。
đọc gần: trờ trủng khoản sừ ỉ chinh cuồ sứ lơ
Mẫu này đã lỗi thời rồi.
实时
shíshíđọc gần: sứ sứ
Phó từThời gian thực
Ví dụ我们可以实时聊天。
đọc gần: ủa mân khở ỉ sứ sứ léo thiên
Chúng ta có thể chat thời gian thực.