易
yì
đọc gần: ì
đổi; dễ
11 từ ghép · 4 có 易 đứng đầu · 7 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ mang dáng con tắc kè hoa, loài đổi màu rất nhanh. Từ ý đổi màu dễ dàng ấy, chữ có nghĩa thay đổi rồi mở rộng thành dễ.
Câu ví dụ
这是件很容易的事,让我来做吧!
đọc gần: trờ sừ chiền hẩn rúng ỳi· tơ sừ ràng ủa lái chùo· pa
Việc này rất dễ, để tôi làm cho!
易 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 易
易经
Yì Jīngđọc gần: ì chinh
Kinh Dịch
易燃物
yì rán wùđọc gần: ì rán ù
chất dễ cháy
易如反掌
yì rú fǎn zhǎngđọc gần: ì rú phản trảng
dễ như trở bàn tay — (ví) rất dễ
易于
yìyúđọc gần: ì úy
Động từdễ dàng
Ví dụ这个方法易于操作。
đọc gần: trờ cơ phang phả ì úy xao chuồ
Phương pháp này dễ thực hiện.
易 đứng sau (7 từ)
易 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
轻易
qīng yìđọc gần: chinh ì
một cách dễ dàng
Ví dụ做事不能轻易放弃。
đọc gần: chuồ sừ pù nấng chinh ì phàng chì
Làm việc không thể dễ dàng từ bỏ.
容易
róng yìđọc gần: rúng ì
Tính từdễ
Ví dụ学中文不容易
đọc gần: xuế trung uấn pù rúng ì
Học tiếng Trung không dễ
不易
bùyìđọc gần: pù ì
Tính từKhông dễ, khó khăn
Ví dụ这个工作不易完成。
đọc gần: trờ cơ cung chuồ pù ì oán chấng
Công việc này không dễ hoàn thành.
交易
jiāoyìđọc gần: cheo ì
Danh từGiao dịch
Ví dụ这次交易很成功。
đọc gần: trờ xừ cheo ì hẩn chấng cung
Giao dịch lần này rất thành công.
好容易
hǎoróngyìđọc gần: hảo rúng ì
Tính từKhó khăn lắm mới
Ví dụ好容易才找到路。
đọc gần: hảo rúng ì xái trảo tào lù
Khó khăn lắm mới tìm được đường.
贸易
mào yìđọc gần: mào ì
Danh từthương mại
Ví dụ这个国家的贸易很发达。
đọc gần: trờ cơ cuố chia tơ mào ì hẩn pha tá
Thương mại của quốc gia này rất phát triển.
轻而易举
qīng'éryìjǔđọc gần: chinh ớ ì chủy
Dễ dàng, dễ như trở bàn tay
Ví dụ这个任务轻而易举。
đọc gần: trờ cơ rần ù chinh ớ ì chủy
Nhiệm vụ này dễ dàng.