HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shì

đọc gần: sừ

đúng; phải; là

23 từ ghép · 5 có 是 đứng đầu · 18 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ đặt mặt trời 日 lên trên chữ 正 (dạng biến là 疋), vẽ mặt trời đứng đúng đường kinh tuyến. Mặt trời được lấy làm mực chuẩn cho sự đúng, nên chữ mang nghĩa đúng, phải, là.

Câu ví dụ

Zhèsǎnshìde

đọc gần: trờ pả ủy xản pù sừ ủa tơ

Cái ô này không phải của tôi.

是 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 是

  • shì de

    đọc gần: sừ tơ

    vâng; đúng vậy

  • shì fēi

    đọc gần: sừ phây

    phải và sai; chuyện đúng sai

    Ví dụ

    menyàofēnbiànshìfēi

    đọc gần: ủa mân xuy dào phân piền sừ phây

    Chúng ta cần phân biệt đúng sai.

  • shì fǒu

    đọc gần: sừ phẩu

    Phó từcó phải không; liệu có hay không

    Ví dụ

    shìfǒutóngháiquèdìng

    đọc gần: tha sừ phẩu thúng ì hái pù chuề tình

    Anh ấy có đồng ý hay không còn chưa chắc chắn.

  • shì gù

    đọc gần: sừ cù

    vì lẽ đó

  • shì bùshì

    đọc gần: sừ pù sừ

    Câu hỏicó phải hay không

    Ví dụ

    shìshìlǎoshī

    đọc gần: nỉ sừ pù sừ lảo sư

    Bạn có phải là giáo viên không?

是 đứng sau (18 từ)

是 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bù shì

    đọc gần: pù sừ

    không phải vậy

  • yú shì

    đọc gần: úy sừ

    Liên từthế là

    Ví dụ

    Tiānhēileshìmenhuíjiāle

    đọc gần: thiên hây lơ úy sừ ủa mân huấy chia lơ

    Trời tối rồi, nên chúng tôi về nhà.

  • dànshì

    đọc gần: tàn sừ

    Liên từnhưng

    Ví dụ

    xiǎngdànshìméiyǒushíjiān

    đọc gần: ủa xiảng chùy tàn sừ mấy dẩu sứ chiên

    Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.

  • dàoshì

    đọc gần: tào sừ

    Phó từNgược lại,倒是

    Ví dụ

    dàoshìyào

    đọc gần: nỉ pù chùy ủa tào sừ dào chùy

    Bạn không đi, ngược lại tôi thì muốn đi.

  • fánshì

    đọc gần: phán sừ

    Phó từBất kỳ, tất cả

    Ví dụ

    Fánshìcānjiāderéndōuyǒujiǎngpǐn

    đọc gần: phán sừ xan chia tơ rấn tâu dẩu chiảng phỉn

    Bất kỳ ai tham gia đều có quà.

  • zhǐshì

    đọc gần: trử sừ

    Phó từChỉ là, chẳng qua là

    Ví dụ

    zhǐshìshuōshuōér

    đọc gần: ủa trử sừ suô suô ớ ỉ

    Tôi chỉ là nói chơi thôi.

  • kě shì

    đọc gần: khở sừ

    Liên từnhưng

    Ví dụ

    hěnxiǎngshìméiyǒushíjiān

    đọc gần: ủa hẩn xiảng chùy khở sừ mấy dẩu sứ chiên

    Tôi rất muốn đi, nhưng không có thời gian.

  • 实事求

    shíshìqiúshì

    đọc gần: sứ sừ chíu sừ

    Thực sự cầu thị

    Ví dụ

    menyàoshíshìqiúshìdekàndàiwèn

    đọc gần: ủa mân xuy dào sứ sừ chíu sừ tơ khàn tài uần thí

    Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách thực tế.

  • jiùshì

    đọc gần: chìu sừ

    Liên từLà, chính là

    Ví dụ

    Zhèjiùshìxiǎngyàode

    đọc gần: trờ chìu sừ ủa xiảng dào tơ

    Đây chính là điều tôi muốn.

  • zǒngshì

    đọc gần: chủng sừ

    Phó từLuôn luôn, lúc nào cũng

    Ví dụ

    zǒngshìhěnmáng

    đọc gần: tha chủng sừ hẩn máng

    Anh ấy luôn rất bận.

  • huòshì

    đọc gần: huồ sừ

    Liên từHoặc là

    Ví dụ

    yàocháhuòshìfēi

    đọc gần: nỉ dào chá huồ sừ kha phây

    Bạn muốn trà hay cà phê?

  • 有的

    yǒu de shì

    đọc gần: dẩu tơ sừ

    Cụm động từCó rất nhiều, có đủ

    Ví dụ

    Biédānxīnshíjiānyǒudeshì

    đọc gần: piế tan xin sứ chiên dẩu tơ sừ

    Đừng lo, có rất nhiều thời gian.

  • zhèngshì

    đọc gần: trầng sừ

    Phó từChính là

    Ví dụ

    zhèngshìyàozhǎoderén

    đọc gần: tha trầng sừ ủa dào trảo tơ rấn

    Anh ấy chính là người tôi đang tìm.

  • suànshì

    đọc gần: xoàn sừ

    Động từPhó từCó thể coi là; khá là

    Ví dụ

    Zhèsuànshìchénggōngle

    đọc gần: trờ xoàn sừ chấng cung lơ

    Có thể coi như thành công rồi.

  • lǎoshì

    đọc gần: lảo sừ

    Phó từLuôn luôn, lúc nào cũng

    Ví dụ

    lǎoshìchídào

    đọc gần: tha lảo sừ chứ tào

    Anh ấy lúc nào cũng đến muộn.

  • érshì

    đọc gần: ớ sừ

    Mà là, mà chính là

    Ví dụ

    Zhèshìdecuòérshìdewèn

    đọc gần: trờ pú sừ ủa tơ xuồ ớ sừ tha tơ uần thí

    Đây không phải lỗi của tôi, mà là vấn đề của anh ấy

  • yàoshì

    đọc gần: dào sừ

    Liên từNếu như, nếu mà

    Ví dụ

    Yàoshimíngtiānxiàmenjiùshān

    đọc gần: dào sư mính thiên xìa ủy ủa mân chìu pù chùy phá san lơ

    Nếu ngày mai trời không mưa, chúng ta sẽ đi leo núi.

  • háishi

    đọc gần: hái sư

    Phó từhay là

    Ví dụ

    cháháishìshuǐ

    đọc gần: hơ chá hái sừ hơ suẩy

    Uống trà hay uống nước?

Zalo