HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yǒu

đọc gần: dẩu

49 từ ghép · 32 có 有 đứng đầu · 17 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng chữ xưa vẽ bàn tay nắm một miếng thịt, ý là nắm giữ, là có. Vì miếng thịt trông giống mặt trăng (月) nên 有 ngày nay được xếp vào bộ 月.

Câu ví dụ

méiyǒuchē

đọc gần: ủa mấy dẩu chì chơ

Tôi không có xe hơi.

有 đứng đầu (32 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 有

  • yǒu gōng

    đọc gần: dẩu cung

    có công lớn

  • yǒu guān

    đọc gần: dẩu coan

    có liên quan tới

  • yǒu hài

    đọc gần: dẩu hài

    Tính từcó hại

    Ví dụ

    yānyǒuhàijiànkāng

    đọc gần: xi diên dẩu hài chiền khang

    Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

  • yǒu lǐ

    đọc gần: dẩu lỉ

    có lý

  • yǒu lì

    đọc gần: dẩu lì

    Tính từcó lợi; thuận lợi

    Ví dụ

    Zhèxiàngzhèngduìnóngmínhěnyǒu

    đọc gần: trờ xiàng trầng xờ tuầy núng mín hẩn dẩu lì

    Chính sách này rất có lợi cho nông dân.

  • yǒu lì

    đọc gần: dẩu lì

    Tính từmạnh; có sức

    Ví dụ

    Zhènghěnyǒu

    đọc gần: trầng chùy hẩn dẩu lì

    Bằng chứng rất thuyết phục.

  • yǒu xiào

    đọc gần: dẩu xèo

    Tính từcó hiệu lực; hữu hiệu

    Ví dụ

    Zhèzhāngyōuhuìquànsāntiānnèiyǒuxiào

    đọc gần: trờ trang dâu huầy choèn xan thiên nầy dẩu xèo

    Phiếu giảm giá này có hiệu lực trong vòng ba ngày.

  • 机可乘

    yǒu jī kě chéng

    đọc gần: dẩu chi khở chấng

    có cơ hội để thừa dịp lợi dụng

  • 利可图

    yǒu lì kě tú

    đọc gần: dẩu lì khở thú

    có lợi để mưu cầu, có lãi

  • 目共睹

    yǒu mù gòng dǔ

    đọc gần: dẩu mù cùng tủ

    rõ như ban ngày, ai cũng thấy

  • 求必应

    yǒu qiú bì yìng

    đọc gần: dẩu chíu pì ình

    hễ ai cầu xin là đáp ứng

  • yǒu (yì) xiē

    đọc gần: dẩu ỳi) xiê

    Lượng từMột vài, một số — cũng nói: 有一些

    Ví dụ

    Zhèyǒuxiēshū

    đọc gần: trờ lỉ dẩu ì xiê su

    Ở đây có một vài cuốn sách.

  • yǒu rén

    đọc gần: dẩu rấn

    Danh từCó người

    Ví dụ

    Ménwàiyǒurén

    đọc gần: mấn oài dẩu rấn

    Ngoài cửa có người.

  • 利于

    yǒulìyú

    đọc gần: dẩu lì úy

    Động từCó lợi cho

    Ví dụ

    Yùndòngyǒujiànkāng

    đọc gần: dùyn tùng dẩu lì úy chiền khang

    Vận động có lợi cho sức khỏe.

  • yǒu jìn

    đọc gần: dẩu chìn

    Động từTính từTràn đầy năng lượng; khỏe mạnh

    Ví dụ

    Zhègexiǎohuǒzigànhuóbiéyǒujìn

    đọc gần: trờ cơ xẻo huổ chư càn huố thờ piế dẩu chìn

    Chàng trai này làm việc rất khỏe và tràn đầy sức sống.

  • 劲儿

    yǒu jìnr

    đọc gần: dẩu chìn

    Có sức, khỏe mạnh

    Ví dụ

    Jīntiānbiéyǒujìnr

    đọc gần: chin thiên ủa thờ piế dẩu chìn

    Hôm nay tôi đặc biệt có sức.

  • yǒumíng

    đọc gần: dẩu mính

    Tính từcó tiếng, nổi tiếng

    Ví dụ

    Yǒumíngdeshēng

    đọc gần: dẩu mính tơ i sâng

    Bác sĩ nổi tiếng.

  • yǒu xù

    đọc gần: dẩu xùy

    Tính từCó thứ tự, ngăn nắp

    Ví dụ

    Huìshìdezuòwèiānpáidehěnyǒu

    đọc gần: huầy ì sừ lỉ tơ chuồ uầy an phái tơ hẩn dẩu xùy

    Ghế ngồi trong phòng họp được sắp xếp rất ngăn nắp.

  • 意思

    yǒu yìsī

    đọc gần: dẩu ì xư

    Tính từcó ý nghĩa, hay

    Ví dụ

    Zhèběnshūhěnyǒusi

    đọc gần: trờ pẩn su hẩn dẩu ì xư

    Cuốn sách này rất thú vị.

  • yǒushí

    đọc gần: dẩu sứ

    Phó từKhi, lúc, thỉnh thoảng, thường xuyên

    Ví dụ

    Zuìjìndetiānyǒushíxià

    đọc gần: chuầy chìn tơ thiên chì dẩu sứ xìa ủy

    Gần đây thỉnh thoảng trời mưa.

  • 时候

    yǒu shíhòu

    đọc gần: dẩu sứ hầu

    Phó từcó đôi lúc, thỉnh thoảng

    Ví dụ

    Yǒushíhòu

    đọc gần: dẩu sứ hầu chùy

    Thỉnh thoảng đi.

  • yǒu jī

    đọc gần: dẩu chi

    Tính từHữu cơ

    Ví dụ

    menyàochīyǒushūcài

    đọc gần: ủa mân dào chư dẩu chi su xài

    Chúng ta nên ăn rau hữu cơ.

  • 条不紊

    yǒutiáo bùwěn

    đọc gần: dẩu théo pù uẩn

    Ngăn nắp

    Ví dụ

    zuòshìyǒutiáowěn

    đọc gần: tha chuồ sừ dẩu théo pù uẩn

    Cô ấy làm việc có trật tự.

  • yǒudú

    đọc gần: dẩu tú

    Tính từCó độc

    Ví dụ

    Zhègeguyǒu

    đọc gần: trờ cơ mố cu dẩu tú

    Cây nấm này có độc.

  • 点儿

    yǒu (yì) diǎnr

    đọc gần: dẩu ỳi) tiển

    Phó từHơi, một chút — cũng nói: 有一点儿

    Ví dụ

    Jīntiānyǒudiǎnrlěng

    đọc gần: chin thiên dẩu tiển lẩng

    Hôm nay hơi lạnh.

  • yǒuyòng

    đọc gần: dẩu dùng

    Tính từcó lợi, có ích

    Ví dụ

    Hěnyǒuyòng

    đọc gần: hẩn dẩu dùng

    Rất có ích.

  • yǒude

    đọc gần: dẩu tơ

    Đại từMột số, có cái thì…

    Ví dụ

    Yǒuderénhuanfēi,yǒuderénhuanchá

    đọc gần: dẩu tơ rấn xỉ hoan hơ kha phây dẩu tơ rấn xỉ hoan hơ chá

    Có người thích uống cà phê, có người thích uống trà.

  • 的是

    yǒu de shì

    đọc gần: dẩu tơ sừ

    Cụm động từCó rất nhiều, có đủ

    Ví dụ

    Biédānxīnshíjiānyǒudeshì

    đọc gần: piế tan xin sứ chiên dẩu tơ sừ

    Đừng lo, có rất nhiều thời gian.

  • yǒuzhe

    đọc gần: dẩu trơ

    Động từCó, sở hữu

    Ví dụ

    Zhègechéngshìyǒuzheyōujiǔdeshǐ

    đọc gần: trờ cơ chấng sừ dẩu trơ dâu chỉu tơ lì sử

    Thành phố này có lịch sử lâu đời.

  • 空儿

    yǒu kòngr

    đọc gần: dẩu khùng

    Động từRảnh rỗi

    Ví dụ

    míngtiānyǒukòngrma

    đọc gần: nỉ mính thiên dẩu khùng ma

    Ngày mai bạn có rảnh không?

  • yǒu qù

    đọc gần: dẩu chùy

    Tính từhứng thú

    Ví dụ

    Zhègeshìhěnyǒu

    đọc gần: trờ cơ cù sừ hẩn dẩu chùy

    Câu chuyện này rất thú vị.

  • yǒuxiàn

    đọc gần: dẩu xiền

    Hữu hạn

    Ví dụ

    Shíjiānyǒuxiànkuàidiǎn

    đọc gần: sứ chiên dẩu xiền khoài tiển

    Thời gian hữu hạn, nhanh lên.

有 đứng sau (17 từ)

有 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gòngyǒu

    đọc gần: cùng dẩu

    Động từCó chung

    Ví dụ

    Zhèliǎngjiāgōnggòngyǒubǎimíngyuángōng

    đọc gần: trờ liảng chia cung xư cùng dẩu ủ pải mính doén cung

    Hai công ty này có tổng cộng 500 nhân viên.

  • jùyǒu

    đọc gần: chùy dẩu

    Động từCó, vốn có

    Ví dụ

    yǒuhěnqiángdexuénéng

    đọc gần: tha chùy dẩu hẩn chiáng tơ xuế xí nấng lì

    Anh ấy có khả năng học rất tốt.

  • zhànyǒu

    đọc gần: tràn dẩu

    Động từChiếm hữu

    Ví dụ

    zhànyǒulehěnduōyuán

    đọc gần: tha tràn dẩu lơ hẩn tuô chư doén

    Anh ấy sở hữu rất nhiều tài nguyên.

  • yuányǒu

    đọc gần: doén dẩu

    Tính từNguyên có, cũ

    Ví dụ

    Bǎochíyuányǒudefēng

    đọc gần: pảo chứ doén dẩu tơ phâng cớ

    Giữ phong cách nguyên có.

  • zhǐyǒu

    đọc gần: trử dẩu

    Liên từChỉ khi

    Ví dụ

    Zhǐyǒucáinéngchénggōng

    đọc gần: trử dẩu nủ lì xái nấng chấng cung

    Chỉ khi bạn nỗ lực, mới có thể thành công.

  • hányǒu

    đọc gần: hán dẩu

    Đựng, chứa, hàm ý, ngụ ý, bao gồm

    Ví dụ

    Zhèfènbàogàohányǒubiǎoshù

    đọc gần: trờ phần pào cào hán dẩu thú pẻo sù chùy

    Báo cáo này bao gồm dữ liệu biểu đồ

  • gù yǒu

    đọc gần: cù dẩu

    vốn có, sẵn có

    Ví dụ

    Zhèzhǒngwénhuàshìmenyǒudechuántǒng

    đọc gần: trờ trủng uấn hoà sừ ủa mân cù dẩu tơ choán thủng

    Văn hóa này là truyền thống vốn có của chúng tôi.

  • 此理

    qǐyǒucǐlǐ

    đọc gần: chỉ dẩu xử lỉ

    Lẽ nào lại thế

    Ví dụ

    Zhèzhǒngxíngwéizhēnshìyǒu

    đọc gần: trờ trủng xính uấy trân sừ chỉ dẩu xử lỉ

    Hành vi này thật là vô lý.

  • dàiyǒu

    đọc gần: tài dẩu

    Động từMang theo, có chứa

    Ví dụ

    Zhèhuàdàiyǒufěngwèi

    đọc gần: trờ chùy hoà tài dẩu phẩng xừ ì uầy

    Câu nói này mang ý châm biếm.

  • suǒyǒu

    đọc gần: xuổ dẩu

    Tính từTất cả

    Ví dụ

    Suǒyǒuréndōuláile

    đọc gần: xuổ dẩu rấn tâu lái lơ

    Tất cả mọi người đều đến rồi.

  • yōngyǒu

    đọc gần: dung dẩu

    Động từSở hữu

    Ví dụ

    yǒngyǒuhěnduōcáichǎn

    đọc gần: tha dủng dẩu hẩn tuô xái chản

    Anh ấy sở hữu nhiều tài sản.

  • chíyǒu

    đọc gần: chứ dẩu

    Động từNắm giữ, sở hữu

    Ví dụ

    chíyǒugōngdeliàngfèn

    đọc gần: tha chứ dẩu cung xư tơ tà liàng củ phần

    Anh ấy nắm giữ lượng lớn cổ phần của công ty.

  • méi yǒu

    đọc gần: mấy dẩu

    Động từKhông có

    Ví dụ

    méiyǒuqián

    đọc gần: ủa mấy dẩu chiến

    Tôi không có tiền.

  • 津津

    jīn jīn yǒu wèi

    đọc gần: chin chin dẩu uầy

    thích thú, say mê

    Ví dụ

    Zhèdàocàiràngrénchījīnjīnyǒuwèi

    đọc gần: trờ tào xài ràng rấn chư tớ chin chin dẩu uầy

    Món ăn này khiến người ta ăn rất ngon miệng.

  • tèyǒu

    đọc gần: thờ dẩu

    Tính từĐặc hữu, đặc trưng

    Ví dụ

    XióngmāoshìZhōngguóyǒudedòng

    đọc gần: xiúng mao sừ trung cuố thờ dẩu tơ tùng ù

    Gấu trúc là động vật đặc hữu của Trung Quốc.

  • xiànyǒu

    đọc gần: xiền dẩu

    Động từTính từHiện có, đang tồn tại

    Ví dụ

    Xiànyǒuwènyàojǐnkuàijiějué

    đọc gần: xiền dẩu uần thí xuy dào chỉn khoài chiể chuế

    Các vấn đề hiện có cần giải quyết nhanh chóng.

  • hái yǒu

    đọc gần: hái dẩu

    Phó từcòn có, còn nữa là

    Ví dụ

    Háiyǒu

    đọc gần: hái dẩu i cờ

    Còn có một cái nữa.

Zalo