朋
péng
đọc gần: phấng
Hán-Việt: bằng
bạn, bè bạn
6 từ ghép · 1 có 朋 đứng đầu · 5 đứng sau
朋 đứng đầu (1 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 朋
朋友
péngyouđọc gần: phấng dâu
Danh từbạn bè
Ví dụ好朋友。
đọc gần: hảo phấng dâu
Bạn tốt.
朋 đứng sau (5 từ)
朋 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
男朋友
nán péngyǒuđọc gần: nán phấng dẩu
Danh từbạn trai
Ví dụ我的男朋友。
đọc gần: ủa tơ nán phấng dẩu
Bạn trai của tôi.
女朋友
nǚ péngyǒuđọc gần: nủy phấng dẩu
Danh từbạn gái
Ví dụ我的女朋友。
đọc gần: ủa tơ nủy phấng dẩu
Bạn gái của tôi.
小朋友
xiǎopéngyǒuđọc gần: xẻo phấng dẩu
Danh từbạn nhỏ
Ví dụ小朋友们好。
đọc gần: xẻo phấng dẩu mân hảo
Chào các bạn nhỏ.
交朋友
jiāo péngyǒuđọc gần: cheo phấng dẩu
Động từkết bạn
Ví dụ我喜欢交朋友。
đọc gần: ủa xỉ hoan cheo phấng dẩu
Tôi thích kết bạn.
老朋友
lǎo péngyǒuđọc gần: lảo phấng dẩu
Danh từbạn cũ
Ví dụ他是我的老朋友。
đọc gần: tha sừ ủa tơ lảo phấng dâu
Anh ấy là bạn cũ của tôi.