HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

wàng

đọc gần: oàng

Hán-Việt: vọng

trông — nhìn ra xa, từ đó thành trông mong, mong đợi

13 từ ghép · 0 có 望 đứng đầu · 13 đứng sau

望 đứng đầu

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

望 đứng sau (13 từ)

望 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xīwàng

    đọc gần: xi oàng

    Động từHy vọng, mong muốn

    Ví dụ

    wàngtiāntiānkāixīn

    đọc gần: ủa xi oàng nỉ thiên thiên khai xin

    Tôi hy vọng bạn mỗi ngày đều vui vẻ.

  • yuànwàng

    đọc gần: doèn oàng

    Danh từNguyện vọng, ước muốn

    Ví dụ

    deyuànwàngzhōngshíxiànle

    đọc gần: tha tơ doèn oàng trung úy sứ xiền lơ

    Ước muốn của anh ấy cuối cùng cũng trở thành hiện thực.

  • shī wàng

    đọc gần: sư oàng

    Động từTính từthất vọng

    Ví dụ

    Jiéguǒrànghěnshīwàng

    đọc gần: chiế cuổ ràng ủa hẩn sư oàng

    Kết quả làm tôi rất thất vọng.

  • kàn wàng

    đọc gần: khàn oàng

    Động từđi thăm

    Ví dụ

    menkànwànglelǎopéngyǒu

    đọc gần: ủa mân chùy khàn oàng lơ lảo phấng dẩu

    Chúng tôi đã đến thăm những người bạn cũ.

  • pàn wàng

    đọc gần: phàn oàng

    Động từmong chờ

    Ví dụ

    menpànwàngdedàolái

    đọc gần: ủa mân phàn oàng nỉ tơ tào lái

    Chúng tôi mong chờ sự đến của bạn.

  • 东张西

    dōng zhāng xī wàng

    đọc gần: tung trang xi oàng

    Động từnhìn đông nhìn tây

    Ví dụ

    xiǎomāodōngzhāng西wàng

    đọc gần: xẻo mao tung trang xi oàng

    Chú mèo con nhìn quanh quất.

  • jué wàng

    đọc gần: chuế oàng

    Động từtuyệt vọng

    Ví dụ

    detàifēichángjuéwàng

    đọc gần: tha tơ thài tù phây cháng chuế oàng

    Thái độ của anh ấy rất tuyệt vọng.

  • kě wàng

    đọc gần: khở oàng

    Động từkhao khát, mong đợi

    Ví dụ

    wàngchénggōng

    đọc gần: tha khở oàng chấng cung

    Anh ấy khao khát thành công.

  • qīwàng

    đọc gần: chi oàng

    Danh từĐộng từKỳ vọng, mong đợi

    Ví dụ

    duìdewànghěngāo

    đọc gần: ủa tuầy nỉ tơ chi oàng hẩn cao

    Tôi có kỳ vọng rất cao về bạn.

  • tànwàng

    đọc gần: thàn oàng

    Động từThăm viếng

    Ví dụ

    měizhōutànwàng

    đọc gần: tha mẩy trâu mồ thàn oàng phù mủ

    Anh ấy thăm bố mẹ mỗi cuối tuần.

  • yùwàng

    đọc gần: ùy oàng

    Danh từHam muốn

    Ví dụ

    duìshēnghuóchōngmǎnlewàng

    đọc gần: tha tuầy sâng huố chung mản lơ ùy oàng

    Anh ấy đầy khát vọng về cuộc sống.

  • zhǎnwàng

    đọc gần: trản oàng

    Nhìn xa trông rộng

    Ví dụ

    menzhǎnwàngwèiláidezhǎn

    đọc gần: ủa mân trản oàng uầy lái tơ pha trản

    Chúng tôi dự đoán sự phát triển trong tương lai.

  • zhǐwàng

    đọc gần: trử oàng

    Hy vọng

    Ví dụ

    zhǐwàngnéngzàikǎoshìzhōnghǎochéng

    đọc gần: tha trử oàng nấng chài khảo sừ trung chủy tớ hảo chấng chi

    Anh ấy mong đợi có thể đạt được thành tích tốt trong kỳ thi.

Zalo