HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jiǎn

đọc gần: chiển

Hán-Việt: kiểm

kiểm tra, soi xét

6 từ ghép · 4 có 检 đứng đầu · 2 đứng sau

检 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 检

  • jiǎnchá

    đọc gần: chiển chá

    Động từkiểm tra

    Ví dụ

    Lǎoshījiǎnchálemendezuò

    đọc gần: lảo sư chiển chá lơ ủa mân tơ chuồ diề

    Thầy giáo đã kiểm tra bài tập của chúng tôi.

  • jiǎn tǎo

    đọc gần: chiển thảo

    kiểm điểm, xem xét lại

    Ví dụ

    menhuìzàihuìshàngjiǎntǎozhègehuà

    đọc gần: ủa mân huầy chài huầy ì sàng chiển thảo trờ cơ chì hoà

    Chúng ta sẽ kiểm tra lại kế hoạch này trong cuộc họp.

  • jiǎn yàn

    đọc gần: chiển diền

    Danh từĐộng từkiểm nghiệm, kiểm tra

    Ví dụ

    xuéjiāzhèngzàijiǎnyànxīnyàodexiàoguǒ

    đọc gần: khơ xuế chia trầng chài chiển diền xin dào tơ xèo cuổ

    Các nhà khoa học đang kiểm nghiệm hiệu quả của thuốc mới.

  • jiǎncè

    đọc gần: chiển xờ

    Động từKiểm tra, xét nghiệm, phân tích

    Ví dụ

    yàodìngjiǎn

    đọc gần: chi chì xuy dào tình chi chiển xờ

    Máy móc cần được kiểm tra định kỳ

检 đứng sau (2 từ)

检 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • tǐjiǎn

    đọc gần: thỉ chiển

    Động từKhám sức khỏe

    Ví dụ

    Měiniándōuyàozuòjiǎn

    đọc gần: mẩy niến tâu dào chuồ i xừ thỉ chiển

    Mỗi năm phải khám sức khỏe một lần.

  • ānjiǎn

    đọc gần: an chiển

    Động từKiểm tra an ninh

    Ví dụ

    Qǐngzàichǎngjìnxíngānjiǎn

    đọc gần: chỉnh chài chi chảng chìn xính an chiển

    Xin vui lòng kiểm tra an ninh tại sân bay.

Zalo