止
zhǐ
đọc gần: trử
dừng; ngừng lại
17 từ ghép · 7 có 止 đứng đầu · 10 đứng sau
🖌️ Xem 止 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ vẽ bàn chân đứng yên, năm ngón rút lại còn ba. Tuy vậy chữ không dùng để chỉ bàn chân mà chuyển sang nghĩa dừng lại, đứng yên.
Câu ví dụ
酸梅可以止渴。
đọc gần: xoan mấy khở ỉ trử khở
Quả mơ chua có thể giải khát.
止 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 止
止步
zhǐ bùđọc gần: trử pù
dừng bước
止境
zhǐ jìngđọc gần: trử chình
giới hạn; điểm cuối
止渴
zhǐ kěđọc gần: trử khở
giải khát
止咳
zhǐ kéđọc gần: trử khớ
giảm ho
止痛
zhǐ tòngđọc gần: trử thùng
giảm đau
止血
zhǐ xuèđọc gần: trử xuề
cầm máu
止咳药
zhǐ ké yàođọc gần: trử khớ dào
thuốc ho
止 đứng sau (10 từ)
止 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
停止
tíng zhǐđọc gần: thính trử
Động từdừng lại; đình chỉ
Ví dụ雨终于停止了。
đọc gần: ủy trung úy thính trử lơ
Mưa cuối cùng đã ngừng rơi.
终止
zhōng zhǐđọc gần: trung trử
Động từchấm dứt
Ví dụ他们决定终止合同。
đọc gần: tha mân chuế tình trung trử hớ thúng
Họ quyết định chấm dứt hợp đồng.
望梅止渴
wàng méi zhǐ kěđọc gần: oàng mấy trử khở
ngắm quả mơ cho đỡ khát; hy vọng hão huyền
不止
bù zhǐđọc gần: pù trử
Phó từkhông ngừng
Ví dụ这个项目不止需要时间,还需要耐心。
đọc gần: trờ cơ xiàng mù pù trử xuy dào sứ chiên hái xuy dào nài xin
Dự án này không chỉ cần thời gian mà còn cần kiên nhẫn.
为止
wéizhǐđọc gần: uấy trử
Giới từĐến... làm giới hạn
Ví dụ到目前为止。
đọc gần: tào mù chiến uấy trử
Đến hiện tại làm giới hạn (tức đến nay).
制止
zhìzhǐđọc gần: trừ trử
Động từNgăn chặn
Ví dụ他制止了他们的争吵。
đọc gần: tha trừ trử lơ tha mân tơ trâng chảo
Anh ấy ngăn chặn cuộc cãi vã của họ.
截止
jiézhǐđọc gần: chiế trử
Động từKết thúc, chốt hạn
Ví dụ报名截止到明天。
đọc gần: pào mính chiế trử tào mính thiên
Hạn chót đăng ký là ngày mai.
禁止
jìn zhǐđọc gần: chìn trử
Động từcấm
Ví dụ这里禁止吸烟。
đọc gần: trờ lỉ chìn trử xi diên
Ở đây cấm hút thuốc.
迄今为止
qìjīnwéizhǐđọc gần: chì chin uấy trử
Cho đến nay
Ví dụ迄今为止,一切顺利。
đọc gần: chì chin uấy trử i chiề suần lì
Cho đến nay, mọi thứ đều suôn sẻ.
防止
fángzhǐđọc gần: pháng trử
Động từPhòng ngừa; đề phòng
Ví dụ多洗手可以防止感冒。
đọc gần: tuô xỉ sẩu khở ỉ pháng trử cản mào
Rửa tay nhiều có thể phòng tránh cảm cúm.