HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

bước; nhịp bước

19 từ ghép · 9 có 步 đứng đầu · 10 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ hội ý gồm một bàn chân phải và một bàn chân trái nối tiếp nhau thật sát, vẽ ra cảnh đang bước đi. Nét vẽ chỉ cho biết có bước, không cho biết bước về hướng nào.

Câu ví dụ

degōngjìndehěnkuài

đọc gần: tha tơ cung khờ chìn pù tơ hẩn khoài

Bài vở của anh ấy tiến bộ rất nhanh.

步 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 步

  • bù bīng

    đọc gần: pù pinh

    bộ binh

  • bù bù

    đọc gần: pù pù

    từng bước một

  • bù diào

    đọc gần: pù tèo

    nhịp bước, tốc độ (khi đi hoặc chạy)

  • bù fá

    đọc gần: pù phá

    Danh từbước đi, nhịp bước

    Ví dụ

    màichūlejiāndìngde

    đọc gần: tha mài chu lơ chiên tình tơ pù phá

    Anh ấy bước những bước đi vững chắc.

  • bù fǎ

    đọc gần: pù phả

    bộ pháp, cách di chuyển chân

  • bù qiāng

    đọc gần: pù chiang

    súng trường

  • bù xíng

    đọc gần: pù xính

    Động từđi bộ

    Ví dụ

    měitiānxíngshàngbān

    đọc gần: ủa mẩy thiên pù xính sàng pan

    Tôi đi bộ đi làm mỗi ngày.

  • bù zhòu

    đọc gần: pù trầu

    Danh từbước tiến hành; biện pháp

    Ví dụ

    Zhègezhòuhěn

    đọc gần: trờ cơ pù trầu hẩn phù chá

    Bước này rất phức tạp.

  • 高升

    bù bù gāo shēng

    đọc gần: pù pù cao sâng

    thăng tiến từng bước (trong chức vụ)

步 đứng sau (10 từ)

步 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jìng bù

    đọc gần: chình pù

    Động từtiến bộ; khá lên

    Ví dụ

    Zuìjìndezhōngwénjìnhěn

    đọc gần: chuầy chìn tha tơ trung uấn chìn pù hẩn tà

    Gần đây tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.

  • pǎo bù

    đọc gần: phảo pù

    Động từchạy bộ

    Ví dụ

    měitiānzǎoshanggōngyuánpǎo

    đọc gần: ủa mẩy thiên chảo sang chùy cung doén phảo pù

    Tôi chạy bộ ở công viên mỗi sáng.

  • sàn bù

    đọc gần: xàn pù

    Động từđi dạo

    Ví dụ

    menxiàgōngyuánsàn

    đọc gần: ủa mân xìa ủ chùy cung doén xàn pù

    Chiều nay chúng tôi đi công viên đi dạo

  • chūbù

    đọc gần: chu pù

    Tính từSơ bộ, bước đầu

    Ví dụ

    menjīngyǒulechūdehuà

    đọc gần: ủa mân ỉ chinh dẩu lơ chu pù tơ chì hoà

    Chúng tôi đã có kế hoạch sơ bộ rồi.

  • dì bù

    đọc gần: tì pù

    Danh từtình trạng, tình hình

    Ví dụ

    Shìqingdàolezhège

    đọc gần: sừ chinh tào lơ trờ cơ tì pù

    Sự việc đã đến mức này.

  • jiǎobù

    đọc gần: chẻo pù

    Danh từBước chân

    Ví dụ

    Tīngdàojiǎoshēng

    đọc gần: thinh tào chẻo pù sâng

    Nghe thấy tiếng bước chân.

  • ràngbù

    đọc gần: ràng pù

    Nhượng bộ, lùi bước

    Ví dụ

    zuìzhōngzuòchūleràng

    đọc gần: tha chuầy trung chuồ chu lơ ràng pù

    Cuối cùng, anh ấy đã nhượng bộ.

  • 进一

    jìnyíbù

    đọc gần: chìn í pù

    Phó từThêm một bước, tiến xa hơn

    Ví dụ

    xiǎngjìnliǎojiězhègegōng

    đọc gần: ủa xiảng chìn í pù lẻo chiể trờ cơ cung xư

    Tôi muốn tìm hiểu thêm về công ty này.

  • 退

    tuì bù

    đọc gần: thuầy pù

    lùi bước

    Ví dụ

    xiǎoxīntuì退le

    đọc gần: tha pù xẻo xin thuầy pù lơ

    Anh ấy vô tình bị lùi bước.

  • zhú bù

    đọc gần: trú pù

    từng bước

    Ví dụ

    mendehuàshìzhúshíshīde

    đọc gần: tha mân tơ chì hoà sừ trú pù sứ sư tơ

    Kế hoạch của họ sẽ được thực hiện từng bước.

Zalo