HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

wāi

đọc gần: oai

lệch; vẹo

6 từ ghép · 5 có 歪 đứng đầu · 1 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép 不 (không) với 正 (ngay thẳng), tức là không ngay, thành nghĩa lệch vẹo. Riêng 正 là dừng đúng vạch mà không đi trật ra ngoài.

Câu ví dụ

Zhèqiángyǒudiǎnwāi

đọc gần: trờ tủ chiáng dẩu tiển oai

Bức tường này hơi bị nghiêng.

歪 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 歪

  • wāi fēng

    đọc gần: oai phâng

    thói xấu; trào lưu không lành mạnh

  • wāi qū

    đọc gần: oai chuy

    Động từbóp méo; trình bày sai lệch

    Ví dụ

    wāishìshí

    đọc gần: tha cù ì oai chuy sừ sứ

    Anh ấy cố tình bóp méo sự thật.

  • wāi shī

    đọc gần: oai sư

    thơ dở; thơ con cóc

  • wāi xié

    đọc gần: oai xiế

    nghiêng lệch; méo

  • 扭扭

    wāi wāi niǔ niǔ

    đọc gần: oai oai nỉu nỉu

    méo mó; xiêu vẹo; không ra hình thù

歪 đứng sau (1 từ)

歪 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 邪门

    xié mén wāi dào

    đọc gần: xiế mấn oai tào

    đường tà; cách làm không đứng đắn

Zalo